logo-menu

Hãng sản xuất

Chọn hãng sản xuất
  • Omron
  • Hanyoung
  • Autonics
  • Idec
  • Schneider
  • Delta
  • Telemecanique
  • Akusense

Series

Chọn series
  • SA1E
  • SA9Z
  • BJ
  • BJP
  • BJR
  • BJX
  • BM
  • BRQ
  • BTS
  • BUM
  • E3F2
  • E3F3
  • E3FC
  • E3FS
  • E3G
  • E3H2
  • E3JK
  • E3S
  • E3S-DB
  • E3S-C
  • E3S-CL
  • E3S-DC
  • E3Z
  • E3Z-G
  • E3ZM-B
  • E3ZM-C
  • E3ZM
  • E3Z-F
  • E3Z-LL
  • E3Z-LR
  • E3Z-LS
  • E3Z-LT
  • E3ZG
  • E3ZR-C
  • E3ZS
  • BTF
  • BY
  • BPS
  • BEN
  • BX
  • BA
  • BR
  • BRE
  • BS5
  • BUP
  • PB
  • PCS
  • PCF
  • PY
  • PN
  • PE
  • PTX
  • PEN
  • PR
  • PU
  • E3Z-IL
  • E3S-A
  • E3AS-F
  • E3AS-L
  • E3S-R
  • E3JM
  • XUV
  • XUM
  • XUK
  • XU
  • XUB
  • E32-V
  • E3T
  • E39
  • E3FA
  • E3FB
  • E3RA
  • E3RB
  • E3S-G
  • EE-SB5
  • EE-SF5
  • EE-SG3
  • EE-SJ3
  • EE-SJ5
  • PTE
  • SL
  • PS
  • PL-D2B
  • PLD
  • E3S-LS3
  • EE-SPY801/802
  • ARX
  • PT
  • XUSL4E
  • XUY
  • LSC
  • BH
  • BCL
  • BML
  • PE1
  • PE2
  • PTN
  • ESB
  • ELE
  • PTL
  • E3Z-LT/LR/LL
  • XU1
  • XU2
  • XU5
  • XU8
  • XU9
  • XUA
  • XUD
  • XUF
  • XUJ
  • XUN
  • XUP
  • XUT
  • XUX

Hình dáng

Chọn Hình dáng
  • Loại hình trụ
  • Loại hình hộp
  • Loại hình chữ nhật
  • Loại chữ U
  • Hình hộp
  • Hình chữ nhật
  • Vuông
  • Hình trụ
  • Fork
  • Hình vuông
  • Chữ L
  • Chữ T
  • Chữ Y
  • Lục giác
  • Dạng trụ M18
  • Dạng khung
  • Dạng càng

Kích thước

Chọn Kích thước
  • 31.5x10.8x19.5
  • 32.1x6.1x8.2
  • 20.3x32x11.2
  • 20x32x11
  • 16x28x51
  • 18x63
  • 18x69
  • 18x37
  • 18x40.5
  • 7.2x24.6x10.8
  • 7.2x18.6x9.5
  • 180x68x80
  • 18x64.9
  • 18x73
  • 18x76
  • 18x65
  • 18x73.1
  • 18x48
  • 68.5x47.8x21
  • 84.95x68x29
  • 12x55.3
  • 12x66.3
  • 12x55
  • 12x66
  • 12x54.5
  • 12x65.5
  • 8x49
  • 8x54
  • 50x50x18
  • 50x18.8x15.4
  • 67x23x20
  • 50x21x15.4
  • 75x23x20
  • 48.5x40.5x15.8
  • 50x20x23
  • 57x20x23
  • 40x40x15.4
  • 80.4x53.7x30
  • 34x50x24
  • 50x20.4x23
  • 74x23x20.4
  • 57x20.4x23
  • 42.6x40x15.4
  • 20x10.8x31
  • 20x10.8x32.2
  • 11x40x50
  • 20x10.8x35.1
  • 50x40x11
  • 31x10.8x21
  • 32.2x10.8x21
  • 35x31x15
  • 40.3x30.3x15
  • 31x20x17
  • 13x24
  • 20x32
  • 12x16x32
  • 12x18x26
  • 16x28x7.5
  • 16x29x55
  • 18x50x50
  • 25x69x80
  • 19x48
  • 52x72x20
  • 78x78x20
  • 31x20x10.8
  • 31x21x10.8
  • 40x12x21
  • 42.3x12x21
  • 40x12x23.3
  • 34x19.3x10
  • 55x20.4x20
  • 63x20.4x20
  • 65x65x25
  • 50x60
  • 60x80
  • 120x120
  • 120x180
  • 27x38x12
  • 20x34x11
  • 77x92x31
  • 18x62
  • 18x46
  • 18x41
  • 18x45
  • 18x44
  • 18x53.9
  • 18x57.9
  • 18x56.9
  • 18x60.9
  • 40x12.4x21
  • 40x12.4x23.3
  • 72x52x20
  • 55x50x17
  • 42.3x12.4x21
  • 40x14.9x23.3
  • 55x23x20
  • 63x23x20
  • Phi 11
  • 11x29.1
  • 10x26.2
  • 10x27.2
  • 12x20.8x3.5
  • 12.6x23.4x4
  • 12x15.8x3.5
  • 7x20.6x11
  • 7x22x12.8
  • 7x14.6x9.5
  • 25.4x6.35x11.5
  • 13x8x5.4
  • 25.4x11.5x6.35
  • 13.6x10.2x6.2
  • 15.4x10.2x6.2
  • 12x34x20
  • 12x45x20
  • 31x82x58
  • 30x213x31
  • 50x50
  • 32.8x21.1x11.2
  • 300×300mm
  • 75mm
  • 14 x 34.5 x 28mm
  • Tổng chiều dài 199mm
  • Tổng chiều dài 359mm
  • Tổng chiều dài 439mm
  • Tổng chiều dài 275mm
  • Tổng chiều dài 436mm
  • 80x9.8x39mm
  • 20x31x11mm
  • 28.15x14.7x10.5mm
  • 31x20x11mm
  • 13.8x12.1x12.4mm
  • 26.03x18x14.9mm
  • 26.5x15.2x27.1mm
  • 25.8x15.4x14.4mm
  • 11x31x20mm
  • 10x22x11mm
  • Ø18 × 62 mm
  • Ø18 × 72 mm
  • Ø18 × 95 mm
  • Ø18 × 82 mm
  • Ø18 × 97 mm
  • Ø18 × 110 mm
  • Ø18 × 88 mm
  • Ø18 × 78 mm
  • Ø18 × 64 mm
  • Ø8 × 48 mm
  • Ø8 × 47 mm
  • Ø18 × 76 mm
  • Ø18 × 46 mm
  • Ø18 × 44 mm
  • Ø18 × 55.2 mm
  • Ø18 × 66 mm
  • Ø18 × 52 mm
  • 40x65x10 mm
  • 1000 mm
  • Ø2.2 x 10 m
  • Ø2.2 x 20 m
  • 28x85x69 mm
  • 18x50x50 mm
  • 23x50x50 mm
  • 25x50.5x50.5 mm
  • 12x45x20 mm
  • 12x34x20 mm
  • 10x33x20 mm
  • 10x44x20 mm
  • 10x34x20 mm
  • 10x33x27 mm
  • 92x40x33 mm
  • 8x14.6x21.1 mm
  • 10x25x64 mm
  • 205x230x25 mm
  • 108x50x15 mm
  • 131x86x15 mm
  • 14x59x68 mm
  • 20x20x90 mm
  • 18x92.5x47 mm
  • 31x92x47 mm
  • 31x92x77 mm
  • 1040 mm
  • 50 x 50 mm
  • Ø46 mm
  • Ø84 mm
  • 20 x 35 mm
  • Ø12x200 mm
  • Ø12x250 mm
  • Ø12x260 mm
  • Ø12x270 mm
  • Ø12x300 mm
  • Ø12x305 mm
  • Ø12x320 mm
  • Ø12x330 mm
  • Ø12x350 mm
  • Ø12x355 mm
  • Ø12x366 mm
  • Ø12x380 mm
  • Ø12x381 mm
  • 381 mm
  • 387 mm
  • 388 mm
  • Ø12x394 mm
  • Ø12x400 mm
  • Ø12x406 mm
  • Ø12x410 mm
  • Ø12x412 mm
  • Ø12x415 mm
  • Ø12x420 mm
  • Ø12x430 mm
  • Ø12x432 mm
  • Ø12x444 mm
  • Ø12x450 mm
  • Ø12x455 mm
  • Ø12x457 mm
  • Ø12x460 mm
  • Ø12x462 mm
  • 462 mm
  • Ø12x474 mm
  • Ø12x482 mm
  • Ø12x497 mm
  • Ø12x500 mm
  • Ø12x503 mm
  • Ø12x505 mm
  • Ø12x508 mm
  • Ø12x510 mm
  • Ø12x512 mm
  • Ø12x519 mm
  • Ø12x520 mm
  • Ø12x530 mm
  • Ø12x533 mm
  • Ø12x534 mm
  • Ø12x537 mm
  • Ø12x539 mm
  • Ø12x549 mm
  • Ø12x558 mm
  • Ø12x559 mm
  • Ø12x566 mm
  • Ø12x580 mm
  • Ø12x584 mm
  • Ø12x585 mm
  • Ø12x596 mm
  • Ø12x600 mm
  • Ø12x608 mm
  • Ø12x609 mm
  • Ø12x610 mm
  • Ø12x612 mm
  • Ø12x613 mm
  • Ø12x618 mm
  • Ø12x620 mm
  • Ø12x622 mm
  • Ø12x632 mm
  • Ø12x635 mm
  • Ø12x640 mm
  • Ø12x644 mm
  • Ø12x650 mm
  • Ø12x656 mm
  • Ø12x660 mm
  • Ø12x662 mm
  • Ø12x675 mm
  • Ø12x680 mm
  • Ø12x686 mm
  • Ø12x690 mm
  • Ø12x692 mm
  • Ø12x693 mm
  • Ø12x698 mm
  • Ø12x700 mm
  • Ø12x707 mm
  • Ø12x710 mm
  • Ø12x711 mm
  • Ø12x712 mm
  • Ø12x715 mm
  • Ø12x720 mm
  • Ø12x727 mm
  • Ø12x728 mm
  • Ø12x735 mm
  • Ø12x737 mm
  • Ø12x760 mm
  • 762mm
  • Ø12x762 mm
  • Ø12x770 mm
  • Ø12x775 mm
  • Ø12x787 mm
  • Ø12x788 mm
  • Ø12x798 mm
  • Ø12x800 mm
  • Ø12x813 mm
  • Ø12x820 mm
  • Ø12x830 mm
  • Ø12x838 mm
  • Ø12x839 mm
  • Ø12x840 mm
  • Ø12x850 mm
  • Ø12x864 mm
  • Ø12x870 mm
  • Ø12x872 mm
  • Ø12x898 mm
  • Ø12x900 mm
  • Ø12x912 mm
  • Ø12x914 mm
  • Ø12x915 mm
  • Ø2.2mm x1 m
  • 40x60x12 mm
  • 335x230x25 mm

Khoảng cách phát hiện

Chọn Khoảng cách phát hiện
  • 5mm
  • 50mm
  • 2mm
  • 10mm
  • 30mm
  • 40mm
  • 9mm
  • 25mm
  • 10m
  • 15m
  • 30m
  • 0.8-2.5m
  • 1-3m
  • 700mm
  • 50-150m
  • 20-200mm
  • 20-300mm
  • 5-35mm
  • 1-2m
  • 100mm
  • 1m
  • 3m
  • 300mm
  • 20m
  • 400mm
  • 5-15mm
  • 10-200mm
  • 5-30mm
  • 7m
  • 0.1-4m
  • 0.1-2m
  • 0.1m
  • 0.3m
  • 200mm
  • 100-500mm
  • 100-400mm
  • 0.2-2m
  • 4m
  • 2.5m
  • 6m
  • 40m
  • 3.5m
  • 500mm
  • 0.5m
  • 30-100mm
  • 5-200mm
  • 5-500mm
  • 50-250mm
  • 5-100mm
  • 60-120mm
  • 10-50mm
  • 3m-4m
  • 2-3m
  • 10-100mm
  • 10-150mm
  • 0.8m
  • 10-14mm
  • 25-300mm
  • 0.2-7m
  • 2-80mm
  • 60m
  • 0.2-3m
  • 1-15mm
  • 10-30mm
  • 70-130mm
  • 70mm
  • 50m
  • 90mm
  • 10-80mm
  • 0.5-1.5m
  • 0.5-1m
  • 2-20mm
  • 20-40mm
  • 10-60mm
  • 120mm
  • 180mm
  • 600mm
  • 0-500mm
  • 0.1-3m
  • 0-3.5m
  • 0-0.5m
  • 3cm
  • 20-35mm
  • 10-30cm
  • 3-50mm
  • 1-30mm
  • 100-200mm
  • 3.6mm
  • 3.4mm
  • 5m
  • 2m
  • 0.2~0.8m
  • 0.4m/0.1m/3m/10m
  • 1~6m/1~3m
  • 4m(MS-2A)
  • 5~1000mm
  • 1~150mm
  • 5~300mm
  • 0.05~2m
  • 0.05~3m
  • 1.5m
  • 5~300 mm
  • 0.5-3m
  • 5-300mm
  • 80…500mm
  • 5.5m, gương phản xạ 50×50 mm
  • 50...70m
  • 15...20m
  • 0.05…0.4 m
  • 0.4...0.6 m
  • 1.2m
  • 0…80 mm
  • 0.1...0.15 m
  • 0.12 m
  • 2...3m
  • 2 m
  • 0.05 m
  • 0...20m
  • 20...30m
  • 12...17m
  • 12m
  • 0.1...0.5m
  • 0.7...1m
  • 0.6...0.8m
  • 0.42...0.6m
  • 0.35...0.5m
  • 5...7m
  • 4...5.5m
  • 0…100m
  • 100m
  • 0…1.4m
  • 0…0.8m
  • 0.018 m
  • 0.07 m
  • 0.06 m
  • 0.3...2m
  • 0.075...0.15 m
  • 0.045...0.09 m
  • 0.8...35m
  • 30...35m
  • 7...10m
  • 30...45m
  • 25...30m
  • 1...1.5m
  • 0.75m
  • 6...8m
  • 12...14m
  • 70m
  • 0.12...0.15m
  • 30...60mm
  • 10...14m
  • 0.4...14m
  • 0.17...0.25m
  • 150...250mm
  • 1.5...1.9m
  • 0.8...1.1m
  • 80...100mm
  • 200 mm
  • 120...150mm
  • 0.2...0.3 m
  • 13...15m
  • 6.7...8m
  • 12...15m
  • 20-20 m
  • 0...30 m
  • 0.01…1 m
  • 0.01...0.6 m
  • 3 mm
  • 0.01…0.3 m
  • 0.05...7 m
  • 0.1...0.6 m
  • 70...100mm
  • 3...4m
  • 50 mm
  • 80 mm
  • 120 mm
  • 150 mm
  • 2 mm
  • 30 mm
  • 15 mm
  • 40...60m
  • 14...20m
  • 2.1...3m
  • 11...15m
  • 65 mm
  • 10 m
  • 800 m
  • 3000 m
  • 100 mm
  • 0.1 m
  • 0...0.1 m
  • 0.3 m
  • 0.2 m
  • 1200 mm
  • 5 mm
  • 200 mm XUYAFV
  • 80 mm XUYAFV
  • 40…60 mm
  • 45…85 mm

Loại phát hiện

Chọn Loại phát hiện
  • Tiệm cận cảm ứng từ
  • Thu-phát
  • Phản xạ phân cực
  • Phản xạ khuếch tán
  • Phản xạ hội tụ
  • Phản xạ gương phân cực
  • Phản xạ BGS
  • Phản xạ gương
  • Phát hiện nền
  • Phản xạ phát hiện vật trong suốt
  • Phản xạ giới hạn khoảng cách
  • Phát hiện kính trong suốt
  • Thu phát
  • Phản xạ gương phân cực,Phản xạ khuếch tán, Thu-phát
  • Quang học
  • Thu phát riêng
  • Phản xạ
  • Thu - phát
  • Khuếch tán
  • Multimode
  • Phản xạ khuếch tán có chống nhiễu
  • Thu phát độc lập
  • Phản xạ, Phản xạ khuếch tán
  • Thu-phát độc lập

Chất liệu cảm biến

Chọn Chất liệu cảm biến
  • Thân nhựa
  • Thân kim loại
  • Nhựa
  • Thép không gỉ
  • Loại chống dầu
  • Loại chịu dầu
  • Thân kim loại đồng
  • Loại nhựa nhiệt dẻo
  • Nguồn tích hợp
  • Loại phát hiện vật trong suốt
  • Loại chịu dầu, Vỏ kim loại thân dài
  • Loại tiêu chuẩn
  • Loại nhỏ gọn
  • Loại nhỏ gọn, Phát hiện vật trong suốt
  • Loại nhỏ gọn, Vỏ bằng thép ko gỉ
  • Loại nhỏ gọn, Loại Laser
  • Amplifier tích hợp
  • Ổn định khoảng cách
  • PCB Sensors
  • Đồng thau mạ niken
  • Thân nhựa/Thân kim loại
  • ABS
  • PC+ABS
  • Nhôm, Polyethylene
  • PBT, sợi thủy tinh
  • PBT

Kết nối

Chọn Kết nối
  • Loại giắc cắm
  • Loại cáp
  • Loại giắc cắm cáp
  • M8 connector (4-pin)
  • Cực đấu nối
  • Loại giắc cắm 4P
  • Cáp
  • Loại cáp(Ø4, 2.1m)
  • Cáp 3 lõi dài 2m
  • Cáp 4 lõi dài 2m
  • Cáp 2m
  • Loại cáp 2m
  • Đầu nối M12, cáp 0.3m
  • M12, cáp 0.3m
  • M8 (4-pin)
  • M8 (4 chân)
  • M12 (3 chân), 0.3 m
  • Cáp 0.2m
  • Cáp 2m, 3 dây, 4 × 0.34 mm²
  • 1 đầu nối đực M12, 4 chân
  • 1 đầu nối đực 1/2"-20 UNF, 3 chân
  • Cáp 25m
  • 1 đầu nối đực 1/2"20 UNF, 3 chân
  • Cáp 5m
  • 1 đầu nối đực M8, 3 chân
  • 1 đầu nối đực M8, 4 chân
  • 1 đầu nối M2.6 × 0.45
  • 1 đầu nối M6 x 0.75
  • 1 đầu nối M4 x 0.7
  • Đấu vít, tối đa
  • Cáp 10m
  • 1 đầu nối đực M12, 5 chân
  • 1 đầu nối đực M12, 8 chân
  • Cáp 0.15 m
  • 2 đầu nối cái RJ45
  • Cáp 0.2 m, 1 đầu nối đực M8 4 chân
  • 1 đầu nối đực M8 3 chân
  • 1 đầu nối đực M8 4 chân
  • Đầu nối vít, 1×1.5 mm² hoặc 1×0.75 mm²
  • Cáp 1m, 1 đầu nối từ xa M12, 4 chân
  • Cáp 0.3m, 1 đầu nối từ xa M12, 4 chân
  • Cáp 0.3m, 1 đầu nối từ xa M8, 4 chân
  • Cáp 0.2m, 1 đầu nối đực M12, 4 chân
  • Cáp 0.2m, 1 đầu nối từ xa M12, 4 chân
  • Cáp 2m, 1 đầu nối từ xa M12, 4 chân
  • 1 đầu nối từ xa M12, 4 chân
  • Cáp 1m, 1 đầu nối từ xa M8, 4 chân
  • Cáp 1m
  • Cáp 0.1m, 1 đầu nối từ xa M8, 4 chân
  • Cáp 0.2m, 1 đầu nối từ xa M8, 4 chân
  • Cáp 0.1m, 1 đầu nối từ xa M12, 4 chân
  • Cáp 2m, 1 đầu nối từ xa M8, 4 chân
  • M8
  • Cáp 0.3m, 1 đầu nối từ xa M12, 3 chân
  • Cáp 0.3m, M8 4 chân
  • Cáp 1m, M8 4 chân
  • M8 4 chân
  • 1 đầu nối từ xa M8, 4 chân
  • Cáp 0.3 m, M12
  • M4 x 0.7

Điện áp cung cấp

Chọn Điện áp cung cấp
  • 12-24VDC
  • 24-240VAC
  • 24-240VDC
  • 24VDC
  • 12-240VDC
  • 24-240VAC/DC
  • 12-240VDC, 24-240VAC
  • 9 - 28VDC
  • DC 12~24V±10%
  • 12…24 V DC
  • 24...240VAC/DC
  • 12...24 VDC
  • 10…30 V DC
  • 24 VDC
  • 12...24 V
  • 24...120 V AC/DC

Đầu ra điều khiển

Chọn Đầu ra điều khiển
  • NO
  • NPN NC
  • NPN
  • PNP
  • NPN Collector hở
  • PNP Collector hở
  • NPN/PNP Collector hở
  • Relay
  • DC SSR
  • Phototransistor
  • 1NO/1NC
  • 1 NC
  • 1 NO
  • NPN 1NO
  • 20mA
  • PNP 1NO/1NC
  • PNP/NPN 1NO/1NC
  • 1 C/O
  • NPN Open Collector
  • IO-Link / NPN Open Collector / PNP Open Collector
  • 1NO/1NC có thể lập trình
  • 1NC
  • 1NO + 1NC
  • 1NO
  • 2 NO/NC có thể điều chỉnh
  • 2 NO/NC có thể chỉnh

Chế độ hoạt động

Chọn Chế độ hoạt động
  • Thường mở
  • Light ON
  • Dark ON
  • Light ON/ Dark ON
  • Light ON/Dark ON
  • Light ON / Dark ON
  • Dark ON (NC)

Nguồn sáng

Chọn Nguồn sáng
  • LED Hồng ngoại
  • LED Đỏ
  • Class 1 Laser
  • LED Lam, Lục, Đỏ
  • LED Vàng
  • LED Trắng
  • LED Cam
  • LED
  • LED xanh, LED cam
  • LED đỏ 630nm
  • LED đỏ 660nm
  • LED đỏ 940nm
  • LED đỏ 637nm
  • LED hồng ngoại 940nm
  • Laser đỏ 650nm
  • LED đỏ (650 nm)
  • LED đỏ (660 nm)
  • LD đỏ (655 nm)
  • 1 LED xanh lá (bật), 1 LED vàng (đầu ra)
  • 1 LED xanh lá (nguồn), 1 LED vàng (hoạt động)
  • 1 LED vàng (báo đầu ra), 1 LED đỏ (báo không ổn định)
  • 1 LED xanh lá (nguồn), 1 LED vàng (đầu ra)
  • 1 LED xanh lá (đầu ra)
  • 1 LED vàng (đầu ra)
  • 1 LED vàng (đầu ra), 1 LED đỏ (không ổn định)
  • 1 LED xanh lá (nguồn), 1 LED đỏ (không ổn định), 1 LED vàng (ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (nguồn)
  • 1 LED xanh lá (nguồn), 1 LED cam (ngõ ra)
  • 1 LED vàng (ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (nguồn/ổn định), 1 LED cam (ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (bộ phát/nguồn), 1 LED xanh lá (bộ thu/nguồn/ổn định), 1 LED cam (ngõ ra bộ thu)
  • 1 LED xanh lá (nguồn/ổn định), 1 LED cam (ngõ ra bộ thu)
  • 1 LED xanh lá (nguồn), 1 LED xanh lá (bộ thu/nguồn/ổn định), 1 LED cam (ngõ ra bộ thu)
  • 1 LED xanh lá (nguồn/ổn định), 1 LED cam (ngõ ra), 1 LED cam (bộ thu/ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (nguồn/teach), 1 LED đỏ (ổn định), 1 LED vàng (ngõ ra/căn chỉnh)
  • 1 LED xanh lá (nguồn), 1 LED vàng (ngõ ra), 1 LED đỏ (ổn định)
  • 1 LED đỏ (ổn định), 1 LED vàng (ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (nguồn), 1 LED vàng (ngõ ra)
  • 1 LED vàng (ngõ ra), 1 LED xanh lá (nguồn)
  • 1 LED ngõ ra
  • 1 LED vàng (ngõ ra), 1 LED xanh lá/vàng (nguồn/ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (nguồn ON), 1 LED cam (ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (nguồn), 1 LED vàng (ngõ ra), 1 LED đỏ (căn chỉnh)
  • 1 LED xanh lá (nguồn ON), 1 LED vàng (ngõ ra)
  • 1 LED (xanh lá/vàng) nguồn BẬT/trạng thái
  • 1 LED xanh lá (nguồn), 1 LED cam (bộ thu/ngõ ra), 1 LED xanh lá (bộ thu/nguồn)
  • 1 LED xanh lá (ổn định), 1 LED cam (ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (nguồn ON)
  • 1 LED xanh lá (bộ phát/nguồn), 1 LED xanh lá (bộ thu/nguồn/ổn định), 1 LED cam (bộ thu/ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (nguồn/độ ổn định), 1 LED cam (ngõ ra)
  • 2 LED xanh lá (cần lấy), 1 LED đỏ (sai sản phẩm)
  • 1 LED vàng (ngõ ra), 1 LED đỏ (điều chỉnh/khóa bàn phím)
  • 1 LED đỏ (báo động), 1 LED hổ phách (ngõ ra)
  • 1 LED đỏ (ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (cảm biến sẵn sàng), 1 LED đỏ (lỗi đọc), 1 LED vàng (ngõ ra)
  • 1 LED vàng (ngõ ra), 1 LED đỏ (cài đặt/khóa bàn phím)
  • 1 LED vàng (tín hiệu ngõ ra)
  • 1 LED xanh lá (ngõ ra), 1 LED đỏ (giới hạn phát hiện), 1 LED đỏ (trễ thời gian)
  • 1 LED
  • 1 LED xanh lá (không vật thể), 1 LED đỏ (cài đặt/khóa phím)
  • 1 LED đỏ (cài đặt/khóa bàn phím), 1 LED vàng (ngõ ra)
  • LED xanh dương, xanh lá, đỏ
  • 1 LED xanh lá (nguồn), 1 LED đỏ (bẩn)

Đơn vị tính

Chọn Đơn vị tính
  • Pcs
  • Pce

Cân nặng

Chọn Cân nặng
  • 75g
  • 70g
  • 30g
  • 120g
  • 80g
  • 65g
  • 85g
  • 160g
  • 140g
  • 190g
  • 55g
  • 370g
  • 35g
  • 40g
  • 60g
  • 95g
  • 110g
  • 20g
  • 45g
  • 300g
  • 270g
  • 50g
  • 220g
  • 150g
  • 25g
  • 10g
  • 105g
  • 145g
  • 125g
  • 90g
  • 195g
  • 180g
  • 130g
  • 170g
  • 115g
  • 200g
  • 155g
  • 225g
  • 165g
  • 100g
  • 175g
  • 135g
  • 1500g
  • 510g
  • 152g
  • 44g
  • 76g
  • 22g
  • 350g
  • 230g
  • 320g
  • 66g
  • 88g
  • 342g
  • 354g
  • 187g
  • 208g
  • 212g
  • 226g
  • 142g
  • 149g
  • 117g
  • 116g
  • 63g
  • 330g
  • 1g
  • 0.655g
  • 3g
  • 2.62g
  • 400g
  • 26g
  • 48g
  • 61g
  • 24g
  • 550g
  • 314g
  • 93g
  • 0.035 kg
  • 0.031 kg
  • 0.09 kg
  • 0.18 kg
  • 0.17 kg
  • 0.155 kg
  • 0.085 kg
  • 0.285 kg
  • 0.13 kg
  • 0.27 kg
  • 0.075 kg
  • 0.15 kg
  • 0.135 kg
  • 0.065 kg
  • 0.095 kg
  • 0.05 kg
  • 0.015 kg
  • 0.5 kg
  • 0.045 kg
  • 0.105 kg
  • 0.055 kg
  • 0.0859 kg
  • 0.03 kg
  • 0.1718 kg
  • 0.090 kg
  • 0.060 kg
  • 0.106 kg
  • 0.050 kg
  • 0.192 kg
  • 0.110 kg
  • 0.080 kg
  • 0.04 kg
  • 0.078 kg
  • 0.11 kg
  • 0.06 kg
  • 0.23 kg
  • 0.12 kg
  • 0.07 kg
  • 0.048 kg
  • 0.113 kg
  • 0.073 kg
  • 0.058 kg
  • 0.005 kg
  • 0.002 kg
  • 0.006 kg
  • 0.02 kg
  • 0.33 kg
  • 0.175 kg
  • 0.3 kg
  • 0.19 kg
  • 0.046 kg
  • 0.164 kg
  • 0.119 kg
  • 0.019 kg
  • 0.063 kg
  • 0.01 kg
  • 0.018 kg
  • 0.026 kg
  • 0.056 kg
  • 0.017 kg
  • 0.014 kg
  • 0.027 kg
  • 0.022 kg
  • 1.06 kg
  • 1.2 kg
  • 0.08 kg
  • 0.2 kg
  • 0.003 kg
  • 0.004 kg
  • 0.012 kg
  • 0.054 kg
  • 0.124 kg
  • 0.116 kg
  • 0.047 kg
  • 0.061 kg
  • 1.32 kg
  • 0.042 kg
  • 0.052 kg
  • 0.057 kg

Số lượng trong 1 hộp

Chọn Số lượng trong 1 hộp
  • 1
  • 2

Phụ kiện (mua riêng)

Chọn Phụ kiện (mua riêng)
  • Giá đỡ, tua vít
  • Giá đỡ, bu lông M3
  • Bộ phản xạ (MS-2S)
  • Gương phản xạ(MS-2A)
  • Giá đỡ cố định, Bu-lông, Đai ốc
  • Giá đỡ, giắc cắm M12
  • Giá đỡ, nắp bảo vệ
  • Giá đỡ, nắp bảo vệ, gương cảm biến
  • Gương cảm biến
  • Gương cảm biến, chân cắm
  • Cable M12
  • Gương cảm biến, giá đỡ
  • XS2F-D421-DC0-F(cáp 3 dây thẳng)
  • XS2F-D422-DC0-F(cáp 3 dây chữ L)
  • XS2F-D421-GC0-F(cáp 3 dây thẳng)
  • Chân cắm
  • Khe cảm biến, giá đỡ
  • Gương cảm biến, khe cảm biến, giá đỡ
  • Giá đỡ, gương cảm biến
  • Giá đỡ, giắc cắm, khe cảm biến, bộ lọc khử nhiễu
  • Giá đỡ, giắc cắm, gương cảm biến
  • Giá đỡ, giắc cắm M8
  • Giá đỡ, giắc cắm
  • Khung bảo vệ
  • Khung bảo vệ, giắc cắm
  • Giá đỡ, giắc cắm M8, gương cảm biến
  • Giá đỡ, khe cảm biến, bộ lọc khử nhiễu
  • Giá đỡ, khe cảm biến
  • Giá đỡ, giắc cắm M8, khe cảm biến
  • Giá đỡ, giắc cắm, khe cảm biến
  • Giá đỡ, gương cảm biến, giắc cắm
  • Giá đỡ, khe cảm biến, giắc cắm
  • XS5FR-D423-J80-RB1(Cáp 10m)
  • XS5FR-D423-G80-RB1(Cáp 5m)
  • XS5FR-D423-D80-RB1(Cáp 2m)
  • CID408-2/ CID408-5
  • Cáp CT-02
  • Cable M8
  • XS3F-E421-402-A(cáp 4 dây)
  • XS3F-E422-402-A(cáp 4 dây)
  • XS3F-M421-402-A(cáp 4 dây)
  • XS3F-M422-402-A(cáp 4 dây)
  • XS2F-D421-DC0-F( cáp 3 dây thẳng)
  • XS2F-D421-GC0-F( cáp 3 dây thẳng)
  • XS2F-D422-DC0-F( cáp 3 dây L )
  • XS2F-D422-GC0-F( cáp 3 dây L )
  • XS5F-D421-D80-F(cáp L 5m)
  • XS5F-D421-D80-F(cáp thẳng 5m)
  • Giắc cắm cáp M8 3 pin
  • Giắc cắm cáp M8 - 4 chân
  • Gương phản xạ, Giắc cắm cáp M8 - 4 chân
  • Giắc cắm cáp M12 - 4 chân
  • Gương phản xạ, Giắc cắm cáp M12 - 4 chân
  • Đầu nối dây M12, Đầu nối M12
  • Gương phản xạ, Đầu nối dây M12, Đầu nối M12
  • Bộ phát XUX0AKSAT16T, XUX0AKSAM12T, Đầu nối dây M12, Đầu nối M12
  • Gương cảm biến, giá đỡ, giắc cắm M12
  • Giá đỡ, gương cảm biến, giắc cắm M12
  • Gương cảm biến, khe cảm biến, giá đỡ, thiết bị lọc nhiễu
  • Thiết bị điều chỉnh độ nhạy, gương cảm biến, giá đỡ
  • Giá đỡ, khe cảm biến, thiết bị điều chỉnh độ nhạy
  • Giá đỡ
  • Giắc cắm cáp M12 4 chân
  • Gương phản xạ, Giắc cắm cáp M8 4 chân
  • Giắc cắm cáp M8 4 chân
  • Transmitter XUB2BKSWL2T
  • Tua vít, giá đỡ cố định, đai ốc cố định M18, nắp cố định, bu-lông M3, đai ốc M3
  • Tua vít, giá đỡ cố định, đai ốc cố định M18, nắp cố định, bu-lông M3, đai ốc M3, gương phản xạ MS-2A

Khoảng cách giữa các trục quang

Chọn Khoảng cách giữa các trục quang
  • 20mm

Số tia sáng

Chọn Số tia sáng
  • 8 tia
  • 16 tia
  • 20 tia
  • 12 tia

Thông số khác

Chọn Thông số khác
  • Phát hiện vật thể mờ đục từ ∅28mm trở lên, chiều cao phát hiện 140mm
  • Phát hiện vật thể mờ đục từ ∅28mm trở lên, chiều cao phát hiện 300mm
  • Phát hiện vật thể mờ đục từ ∅28mm trở lên, chiều cao phát hiện 439mm
  • Phát hiện vật thể mờ đục từ ∅28mm trở lên, chiều cao phát hiện 220mm
  • Phát hiện vật thể mờ đục từ ∅28mm trở lên, chiều cao phát hiện 4200mm
  • Phản xạ khuếch tán, Biến trở điều chỉnh 6 vòng, IP67
  • Phản xạ gương, Biến trở điều chỉnh 1 vòng, IP67
  • Phát hiện vật thể tối thiểu Ø5 mm, IP67
  • Phản xạ khuếch tán BGS, Phát hiện vật thể tối thiểu Ø5 mm, IP67
  • Vật thể phát hiện tối thiểu 1.2×1.8mm, tốc độ 0.33ms/6.06kHz
  • Vật thể phát hiện tối thiểu 1.2×1.8mm, tốc độ ≤ 0.33 ms/ 3kHz
  • Vật thể phát hiện tối thiểu 1.2×1.8mm, tốc độ ≤ 0.33 ms/3kHz
  • Phát hiện vật thể tối thiểu Ø5 mm, IP67, Tốc độ đáp ứng cao 1m/2kHz
  • Chiều dài sợi 2000mm, đường kính sợi quang Ø0.25mm, phát hiện vật thể tối thiểu Ø3mm
  • Kích thước điểm Ø4cm-2m, đường kính tối thiểu Ø18mm
  • Đường kính đối tượng tối thiểu Ø16mm
  • Kch thước điểm Ø2/100mm, NC
  • Kch thước điểm Ø2/100mm, NO
  • IP67
  • Đường kính đối tượng tối thiểu Ø1mm
  • Đường kính đối tượng tối thiểu Ø16 mm, NR
  • Chứng nhận UL
  • Bước sóng 670 nm
  • Lõi sợi quang 1 x Ø1 mm + 16 x Ø0.265 mm
  • Lõi sợi quang 1 × Ø1 mm
  • Lõi sợi quang 1 × Ø1.5 mm
  • Tương thích XUFZ910, XUFZ911, XUFZ921, XUFZ920
  • Ren ISO M4
  • Ren ISO M6
  • Phát hiện vật thể đi qua tĩnh/động
  • Kích thước vùng quang 30×30 mm
  • Kích thước vùng quang 60×60 mm
  • Phát hiện cờ trên thang nâng/kho tự động
  • Phát hiện cờ trên thang nâng/kho tự động, vật thể tĩnh
  • Dung cho cảm biến quang điện XUY phản xạ phân cực
  • Cảm biến quang XUY loại phản xạ gương phân cực
  • Đọc chính xác các dấu tham chiếu, độ tương phản và lỗi
  • Dùng cho XUYFVERML, XUYFVERTD, XUYFVERSL, XUYFVERTL, XUYFVERSD, XUYFVERMD
  • Băng tải 250 mm N3 ES5
  • Dạng con lăn 295 mm N2
  • Băng tải 310 mm N3 ES93
  • Băng tải 320 mm N3 ES93
  • Dùng cho sợi quang thủy tinh XUY
  • Kiểu đấu dây 4 dây
  • Điện áp rơi <2V tại 100 mA (trạng thái đóng)
  • Điện áp rơi <2 V tại 100 mA (trạng thái đóng)
  • Tương thích XUYFP2BRI, A005B, XUYA00510, XUYAU005, XUYA00550, XUYA005

Cảm biến quang

Cảm biến quang được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp, tự động hóa, nhà máy, xưởng sản xuất,... Để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao, kéo theo ra đời các loại cảm biến quang khác nhau hiện nay. Vậy cấu tạo như thế nào? Có những loại nào? Ứng dụng ra sao? Bài viết dưới đây sẽ giúp có lời giải đáp chi tiết, chính xác nhất.  

Cảm biến quang là gì? 

Cảm biến quang (Photoelectric Sensor) là kết hợp các linh kiện quang điện. Khi tiếp xúc với ánh sáng sẽ thay đổi trạng thái dựa vào các hiện tượng phát xạ điện tử ở vị trí cực Cathode tín hiệu quang sẽ được chuyển đổi thành tín hiệu điện. Nhờ vậy, cảm biến quang có khả năng phát hiện sự hiện diện của các vật thể.

cảm biến quang

 

Thiết bị có thể phát hiện được các vật thể từ xa, đo lường khoảng cách tới các vật thể và cả tốc độ di chuyển. Nhờ vậy, giữ vai trò quan trọng, ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp tự động hóa.  

Cấu tạo của cảm biến quang  

Cấu thành gồm 3 bộ phận chính gồm bộ phát ánh sáng, bộ thu ánh sáng và bộ phận mạch xử lý tín hiệu.  

Bộ phận phát sáng  

Bộ phận này có vai trò cảm biến quang nhiệt, phát ra ánh sáng dạng xung. Tùy thuộc vào model khác nhau sẽ có tần số ánh sáng riêng biệt được tối ưu thiết kế. Bộ phận phát sáng bổ trợ bộ thu sáng phân biệt nguồn sáng chính xác từ cảm biến và nhiều nguồn khác.  

Bộ phận thu sáng  

Có nhiệm vụ hoạt động tiếp nhận ánh sáng và kế tiếp truyền tín hiệu chính xác đến bộ phận xử lý.  

Mạch xử lý tín hiệu đầu ra  

Bộ phận này đảm nhận vai trò tiếp nhận tín hiệu từ bộ thu sáng và thực hiện chuyển tín hiệu theo tỉ lệ tranzito chuyển đổi thành chế độ ON/OFF. Khi lượng ánh sáng thu vượt ngưỡng quá mức được xác định, lúc này tín hiệu ra của cảm biến quang được kích hoạt. Tuy một số cảm biến thế hệ trước cấu tạo tích hợp mạch nguồn và sử dụng tín hiệu ra là relay khá phổ biến. Hiện nay, trên thị trường cảm biến chủ yếu cấu trúc sử dụng tín hiệu ra bán dẫn (PNP/NPN). Cùng với đó, một số cảm biến còn sử dụng tín hiệu tỉ lệ ra ứng dụng cho các tính năng đo đếm.  

cấu tạo cảm biến quang

Ưu và nhược điểm của cảm biến quang  

Đánh giá chi tiết cảm biến quang có những ưu nhược điểm được người dùng đánh giá như sau:  

Ưu điểm:  

- Phát hiện được chính xác các vật thể từ xa với khoảng cách tới 100m mà không cần phải tiếp xúc trực tiếp với vật thể đó.  

- Độ bền cao, sử dụng bền bỉ, ít bị hao mòn  

- Hoạt động ổn định, có độ chính xác cao  

- Có thể phát hiện đồng thời được nhiều vật thể khác nhau.  

- Độ nhạy cao  

- Có thể tùy chỉnh  

- Hoạt động với thời gian đáp ứng tương đối nhanh

ưu nhược điểm cảm biến quang

Nhược điểm:

- Tính chống bụi chưa cao, do vậy hoạt động của cảm biến quang sẽ bị ảnh hưởng nếu như trên bề mặt của thiết bị bám bẩn  

- Các yếu tố tác động có thể ảnh hưởng tới cảm biến quang như màu sắc, khả năng phản xạ ánh sáng của các vật thể  

Phân loại cảm biến quang  

- Cảm biến quang thu phát độc lập  

- Cảm biến quang phản xạ gương  

- Cảm biến quang phản xạ khuếch tán  

- Cảm biến quang phát hiện màu  

Ứng dụng của cảm biến quang  

Cảm biến quang ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như sản xuất, công nghiệp tự động hóa,... sử dụng với tính năng phát hiện và đo lường vật thể ở các phạm vi ứng dụng khác nhau:

ứng dụng cảm biến quang

Các ứng dụng phổ biến của cảm biến quang có thể kể đến như:  

- Đếm số lượng các sản phẩm trên dây chuyền băng tải  

- Đo kích thước, đo độ dày của các bề mặt vật thể  

- Kiểm tra và phát hiện các sản phẩm bị lỗi  

- Nhận diện nhãn dán bao bì  

-  Giám sát an toàn khi đóng – mở cửa nhà xe, thang máy,…  

- Bật – tắt các thiết bị tự động điển hình như cửa, vòi rửa xe, hệ thống đèn,…  

- Phát hiện đối tượng người hoặc các vật đi qua  

- Kiểm tra vị trí các chi tiết máy móc được thực hiện lắp đặt có chính xác hay chưa  

Lưu ý khi chọn mua cảm biến quang  

Để chọn mua cảm biến quang phù hợp với nhu cầu sử dụng của người dùng cần quan tâm và chú ý các vấn đề sau:  

- Chú ý các thông số kỹ thuật phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế, chú ý tới độ chính xác và sai số của thiết bị. Chọn mua cảm biến quang có sai số kỹ thuật trong mức cho phép để đảm bảo cung cấp các thông tin chính xác.  

- Chất lượng tốt, độ bền và tuổi thọ cao, có khả năng làm việc hiệu quả dù trong điều kiện môi trường cho phép. Để chọn mua sản phẩm chất lượng nên tham khảo địa chỉ uy tín để đảm bảo chất lượng, giá thành tốt.

lưu ý khi sử dụng cảm biến quang

Lưu ý khi sử dụng cảm biến quang  

Để đảm bảo sử dụng thiết bị hiệu quả, hoạt động cao, độ bền thì người dùng cần lưu ý một số yếu tố sau:  

- Chú ý vị trí lắp đặt  

Khi lắp đặt thiết bị cần tránh xa khu vực nguồn nhiệt hay các thiết bị phát nhiệt như máy tính, máy lạnh, động cơ điện,.. Bởi dưới tác động của nguồn nhiệt có khả năng gây ra tình trạng nhiễu cảm biến và ảnh hưởng tới hoạt động của thiết bị không chính xác. Bên cạnh đó, tránh lắp đặt ngoài trời vì cảm biến quang có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết.  

- Quá trình lắp đặt  

Cần đảm bảo lắp đặt cố định, chắc chắn, tránh sự rung động để cảm biến vận hành ổn định.  

- Tránh bức xạ mặt trời  

Các loại cảm biến quang, vỏ thường làm từ vật liệu nhựa, do vậy nên tránh để ánh mặt trời chiếu trực tiếp, nhất là khu vực đo của cảm biến.  

- Kiểm tra thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ  

Nên kiểm tra các hoạt động của đầu thu phát thường xuyên, vệ sinh, bảo dưỡng, định kỳ để đảm bảo thiết bị hoạt động hiệu quả trong điều kiện tốt nhất.

Xem thêm

Thu gọn