logo-menu

Hãng sản xuất

Chọn hãng sản xuất
  • Hanyoung
  • Schneider
  • Giga Electric
  • Honeywell

Series

Chọn series
  • TR
  • HYBT
  • SK
  • GG
  • GTB2
  • GTB3
  • DK
  • DPK
  • GFK
  • GK

Số cực

Chọn Số cực
  • 1P-2 tầng
  • 10P
  • 15P
  • 1P
  • 2 cực
  • 25P
  • 35P
  • 60P
  • 100P
  • 200P
  • 300P

Dòng nhiệt định mức

Chọn Dòng nhiệt định mức
  • 10A
  • 15A
  • 25A
  • 35A
  • 60A
  • 100A
  • 200A
  • 300A
  • 20A

Lắp đặt

Chọn Lắp đặt
  • Cài Din Ray
  • Bắt vít
  • Đầu nối vít
  • Cắm trực tiếp
  • Cắm trực tiếp, Bắt vít
  • Đẩy vào
  • Kẹp
  • Lắp ngang
  • Lắp qua
  • Trên thanh ray chữ G hoặc U
  • Cắm/gài trực tiếp lên phía trên của các miếng chặn cuối

Kích thước

Chọn Kích thước
  • 7.7x22mm
  • 8x38mm
  • 10.8x38mm
  • 15x48mm
  • 11.5x38mm
  • 19.7x51mm
  • 22x5.2mm
  • 48.5x5.15mm
  • 55.5x2.2mm
  • 2.2mm
  • 55x5.2mm
  • 36.5x48.5x5.2mm
  • 55x78x5.2mm
  • 36.5x60.5x5.2mm
  • 36.5x72x5.2mm
  • 58x99.5x5.2mm
  • 36.5x56x6.2mm
  • 47.5x47.7x10.2mm
  • 55x55.5x12.2mm
  • 34x30x5.2mm
  • 47.5x47.7x5.2mm
  • 65.7x60.2x16mm
  • 47.5x47.77x6.2mm
  • 49.1x57.8x6.2mm
  • 47.5x57.8x6.2mn
  • 65x69.9x6.2mm
  • 47.5x47.7x8.2mm
  • 22x7.1x21.2mm
  • 41.3x8.4x32.5mm
  • 41.3x11x32.5mm
  • 41.3x12x34.5mm
  • 50x15.2x43.8mm
  • 53x19.8x43.8mm
  • 73x33.8x47mm
  • 82.5x40.8x55mm
  • 55x12x58mm
  • 4.2/46.9mm
  • 5.2/53.5mm
  • 6.2/53.5mm
  • 8.2/61.2mm
  • 10.2/69mm
  • 8.2/61.3mm
  • 5.2/67.5mm
  • 6.2/67.5mm
  • 8.2/78mm
  • 5.2/81.5mm
  • 6.2/81.5mm
  • 5.2/78.3mm
  • 6.2/78.3mm
  • 5.2/117.1mm
  • 5.2/49.1/2.2mm
  • 6.2/56.2/2.2mm
  • 5.2/61/2.2mm
  • 6.2/66.5/2.2mm
  • 6.2/71.7/2.2mm
  • 5.2/72.5/2.2mm
  • 6.2/78.5/2.2mm
  • 5.2/68/2.2mm
  • 6.2/73.5/2.2mm
  • 6.2/42.5/1.5mm
  • 6.2/42.5/1.8mm
  • 8.2/42.5/1.8mm
  • 10.2/42.5/1.8mm
  • 12.2/50.5mm
  • 15.2/54mm
  • 20/70.5mm
  • 25/83mm
  • 6.2/42.5mm
  • 8.2/42.5mm
  • 10.2 /42.5mm
  • 6.2 /67/2.5mm
  • 6.2/56/2.5mm
  • 6.2/63.5/1.5mm
  • 6.2/50.5/2mm
  • 10.2/56.5mm
  • 8.2/72/2.2mm
  • 8.2/72.5mm
  • 5.2/42.5/1.8mm
  • 12.2/42.5/1.5mm
  • 15.2/50mm
  • 5.2/42.5mm
  • 10.2/42.5mm
  • 12.2/42.5mm
  • 5.2/62/2.5mm
  • 5.2/67/2.5mm
  • 5.2/56/2.5mm
  • 6.2/67/2.5mm
  • 5.2/50.5/2mm
  • 6.2/72.5mm
  • 5.2/46mm
  • 12/62mm
  • 9.5/43.5mm
  • 10/59mm
  • 19.5/43mm
  • 15.5/43mm
  • 9.0/43mm
  • 10/46mm
  • 4.2/48.8/2.2mm
  • 5.2/48.8/2.2mm
  • 6.2/56.1/2.2mm
  • 8.2/69.5/2.2mm
  • 10/71.5/2.2mm
  • 12.2/80/2.2mm
  • 4.2/60.7/2.2mm
  • 5.2/60.7/2.2mm
  • 6.2/72.1/2.2mm
  • 8.2/95.6/2.2mm
  • 4.2/72.6/2.2mm
  • 6.2/87.4/2.2mm
  • 5.2/67.8/2.2mm
  • 5.2/91.5/2.2mm
  • 6.2/83.5/2.2mm
  • 5.2/99.5/2.2mm
  • 5.2/60.6/2.2mm
  • 6.2/61.5mm
  • 5.2/22.9mm

Sử dụng cho dây

Chọn Sử dụng cho dây
  • 0.75-1.5mm²
  • 0.5-1.25mm²
  • 1.5-2.5mm²
  • 0.5-2mm²
  • Dây lõi cứng 0.2~2.5mm², Dây lõi mềm 0.2~1.5mm²
  • Dây lõi cứng 0.2~4mm², Dây lõi mềm 0.2~2.5mm²
  • Dây lõi cứng 0.2~6mm², Dây lõi mềm 0.2~4mm²
  • Dây lõi cứng 0.5~10mm², Dây lõi mềm 0.5~6mm²
  • Dây lõi cứng 0.5~16mm², Dây lõi mềm 0.5~10mm²
  • Dây lõi cứng 0.08~4mm², Dây lõi mềm 0.08~2.5mm²
  • Dây lõi cứng 0.08~6mm², Dây lõi mềm 0.08~4mm²
  • Dây lõi cứng 0.5~4mm², Dây lõi mềm 0.5~2.5mm²
  • Dây lõi cứng 0.5~6mm², Dây lõi mềm 0.5~4mm²
  • Dây lõi cứng 6~16mm², Dây lõi mềm 6~16mm²
  • Dây lõi cứng 10-35mm², Dây lõi mềm 10-35mm²
  • Dây lõi cứng 16-50mm², Dây lõi mềm 16-50mm²
  • Dây lõi cứng 25-95mm², Dây lõi mềm 35-95mm²
  • Dây lõi cứng 0.2~10mm², Dây lõi mềm 0.2~6mm²
  • Dây lõi cứng 0.2~16mm², Dây lõi mềm 0.2~10mm²
  • Dây lõi cứng 2.5~25mm², Dây lõi mềm 4~16mm²
  • Dây lõi cứng 0.75~50mm², Dây lõi mềm 0.75~35mm²
  • Dây lõi cứng 16~50mm², Dây lõi mềm 25~50mm²
  • Dây lõi cứng 0.2~4mm², Dây lõi mềm 0.2~4mm²
  • Dây lõi cứng 0.2~2.5mm², Dây lõi mềm 0.2~2.5mm²
  • Dây lõi cứng 0.5~16mm², Dây lõi mềm 0.5~16mm²
  • Dây lõi cứng 0.08~1.5mm², Dây lõi mềm 0.08~1.5mm²
  • Dây lõi cứng 0.2~25mm², Dây lõi mềm 0.2~16mm²

Số lượng trong 1 hộp

Chọn Số lượng trong 1 hộp
  • 100 pcs/hộp

Phù hợp

Chọn Phù hợp
  • Cầu đấu mắt ghép 10A

Dòng điện định mức

Chọn Dòng điện định mức
  • 15/17.5A
  • 20/24A
  • 30/32A
  • 40/41A
  • 60/57A
  • 20/22A
  • 30/22A
  • 50/41A
  • 65/57A
  • 65/76A
  • 20/20A
  • 16/20A
  • 21/20A
  • 10/6.3A

Chất liệu

Chọn Chất liệu
  • PA/V0

Thông số khác

Chọn Thông số khác
  • Màu xám
  • Tiết diện định mức 2.5mm²
  • Tiết diện định mức 4mm²
  • Tiết diện định mức 6mm²
  • Tiết diện định mức 10mm²
  • Tiết diện định mức 16mm²
  • Tiết diện định mức 35mm²
  • Tiết diện định mức 50mm²
  • Tiết diện định mức 95mm²
  • Màu đỏ
  • Màu xanh lá
  • Màu vàng
  • Màu xanh dương

Cầu đấu ghép gắn Din Ray

Cầu đấu ghép gắn Din Ray là thiết bị hiện đại được ứng dụng phổ biến trong các hệ thống điện. Tạo hiệu quả ứng dụng ổn định với kết cấu khoa học cùng nguyên lý vận hành an toàn.

Cầu đấu ghép gắn Din Ray là gì?

Cầu đấu ghép gắn Din Ray bao gồm các khối terminal được kẹp vào thanh ray DIN - thanh ray kim loại được tiêu chuẩn hóa toàn cầu dùng để gắn rơle điện, cầu dao và các thiết bị tương tự trong giá đỡ, tủ điều khiển và vỏ bọc. Được ứng dụng với chức năng bảo vệ thiết bị điện, ngăn đoản mạch và dòng điện dư thừa chạy qua các dây kết nối.

Các cầu đấu ghép gắn ray DIN được làm từ các vật liệu cách điện khác, cung cấp giao diện an toàn giữa các bộ phận khác nhau trên và các phần của thanh ray DIN.

Cầu đấu ghép gắn Din Ray

Chức năng của cầu đấu ghép gắn Din Ray

Cầu đấu ghép gắn Din Ray được ứng dụng kết nối hệ thống dây điện từ thiết bị đã lắp ráp với các cổng đầu vào - ra trên thiết bị khác. Từ đó tạo thành một mạch điện hoàn chỉnh. Hỗ trợ bảo vệ và kết nối các thiết bị phức hợp. Được ứng dụng phổ biến trong các hệ thống điện:

  • Thiết bị viễn thông.
  • Hệ thống quản lý tòa nhà, hỗ trợ giám sát và điều khiển thiết bị điện tử.
  • Thiết bị điều chỉnh và lưu trữ năng lượng.
  • Hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm.
  • Nguồn điện.
  • Hệ thống điều khiển chiếu sáng.
  • Hệ thống điều khiển, tự động hóa và tín hiệu.

Xem thêm

Thu gọn