logo-menu

Hãng sản xuất

Chọn hãng sản xuất
  • Giga Electric

Series

Chọn series
  • GG-SV
  • GG-RV
  • GG-BV
  • GG-FDD
  • GG-MDD
  • GG-DBV
  • GG-PTV
  • GG-E
  • GG-V
  • GG-SNB
  • GG-RNB
  • GG-GTY
  • GG-TE

Loại sản phẩm

Chọn Loại sản phẩm
  • Đầu cốt chĩa phủ nhựa
  • Đầu cos chĩa phủ nhựa
  • Đầu cos vòng phủ nhựa
  • Đầu cos nối phủ nhựa
  • Đầu cos ghim
  • Đầu cos pin dẹp
  • Đầu cos pin tròn
  • Đầu cos pin rỗng
  • Mũ chụp đầu cos
  • Đầu cos chỉa trần thau
  • Đầu cos vòng trần thau
  • Đầu cos chĩa trần tròn
  • Đầu cos ghim CAPA đực
  • Đầu cos ghim CAPA
  • Chụp đầu cos
  • Đầu cos pin tròn dẹp đặc
  • Đầu cos pin tròn đặc
  • Đầu cos
  • Ống nối cốt đồng
  • Đầu cos pin rỗng đôi
  • Đầu nối dây cách nhiệt

Series

Chọn Series
  • GG-SV
  • GG-RV
  • GG-BV
  • GG-FDD
  • GG-MDD
  • GG-DBV
  • GG-PTV
  • GG-E
  • GG-V
  • GG-SNB
  • GG-RNB
  • GG-GTY
  • GG-TE

Màu sắc

Chọn Màu sắc
  • Đen
  • Xanh dương
  • Vàng
  • Đỏ
  • Cam/ Trắng
  • Trắng, xanh dương
  • Đỏ/ Đen
  • Xanh dương/ Xám
  • Xám/ Cam
  • Đen/ Xanh lá
  • Trắng nhạt/ Xanh nâu
  • Xanh lá/ Trắng nhạt
  • Xanh nâu/ Đen
  • Nâu xám
  • Olive
  • Xanh lá
  • Cam

Chất liệu

Chọn Chất liệu
  • Đồng thau phủ nhựa
  • Đồng thau
  • ABS cách nhiệt cách điện
  • Chất liệu đồng thau
  • Đồng thau mạ thiếc/cách điện Vinyl

Dòng định mức

Chọn Dòng định mức
  • lmax=9A
  • lmax=27A
  • lmax=19A
  • lmax=48A
  • lmax=10A
  • lmax=24A

Tiết diện cáp sử dụng

Chọn Tiết diện cáp sử dụng
  • 4-6mm²
  • 2.5-4mm²
  • 0.5-1.5mm² (22-16)
  • 1.5-2.5mm² (16~14)
  • 1.5-2.5mm² (16-14)
  • 4-6mm² (12-10)
  • 4~6mm² (l2-10)
  • 4~6mm² (12~10)
  • 1.5~2.5mm² (16-14)
  • 0.5mm² (A.W.G #22)
  • 0.75mm² (A.W.G #20)
  • 1.0mm² (A.W.G #18)
  • 1.5mm² (A.W.G #16)
  • 2.5mm² (A.W.G #14)
  • 4.0mm² (A.W.G #12)
  • 6.0mm² (A.W.G #10)
  • 10mm² (A.W.G #7)
  • 16mm² (A.W.G #5)
  • 25mm² (A.W.G #4)
  • 35mm² (A.W.G #2)
  • 16mm²
  • 185mm²
  • 0.5~1.5 mm²
  • 1.5~2.5 mm²
  • 2.5~4 mm²
  • 4~6 mm²
  • 2~4 mm²
  • 0.5mm²
  • 0.75mm²
  • 1.0mm²
  • 1.5mm²
  • 2.5mm²
  • 4.0mm²
  • 6.0mm²
  • 10mm²
  • 25mm²
  • 35mm²
  • 50mm²
  • 70mm²
  • 95mm²
  • 0.75mm
  • 1.5mm
  • 1.0mm
  • 2.5mm
  • 120mm²
  • 150mm²
  • 240mm²
  • 300mm²

Chiều dài Pin tiếp xúc

Chọn Chiều dài Pin tiếp xúc
  • 10mm
  • 9mm
  • 1.9mm
  • 8mm
  • 12mm
  • 16mm
  • 20mm
  • 25mm
  • 65 mm

Độ rộng càng

Chọn Độ rộng càng
  • 3.2mm
  • 4.3mm
  • 5.3mm
  • 6.5mm
  • 8.4mm
  • 10.5mm
  • 1.7mm
  • 2.3mm
  • 3.4mm
  • 3 mm
  • 4 mm
  • 5 mm
  • 6 mm

Độ dày của vật liệu

Chọn Độ dày của vật liệu
  • 0.4mm
  • 0.4x2mm

Vật liệu cách điện

Chọn Vật liệu cách điện
  • PA

Chiều dài tổng thể

Chọn Chiều dài tổng thể
  • 25mm
  • 65mm
  • 21.2mm
  • 24.8mm
  • 23.9mm
  • 20.1mm
  • 21.5mm
  • 17.8mm
  • 21mm
  • 24.5mm
  • 27.9mm
  • 25.5mm
  • 12.6mm
  • 13mm
  • 19mm
  • 30mm
  • 24mm
  • 39mm
  • 47mm
  • 54mm
  • 57mm

Kích thước lỗ

Chọn Kích thước lỗ
  • 3.2mm
  • 4.3mm
  • 5.3mm
  • 6.5mm
  • 2.8x3.3x3.1mm
  • 6.2x7.2x6.2mm
  • 7.5x10x8mm
  • 10.5x12x9.5mm
  • 12.5x14x11.8mm
  • 15x16.8x13.5mm
  • 17x19x16mm
  • 19x22x18mm
  • 21x24x20mm
  • 23x24.5x22mm
  • 27x32x24mm

Kích thước

Chọn Kích thước
  • 5.7x21.2x6.5x10x4.3mm
  • 6.4x21.2x6.5x10x4.3mm
  • 5.7x21.2x6.5x10x4.9mm
  • 6.4x21.2x6.5x10x4.9mm
  • 8.1x21.2x6.5x10x4.9mm
  • 8x24.8x7x12.5x6.2mm
  • 5.7x17.8x4.95x10x4.3mm
  • 6.6x20.1x6.3x10x4.3mm
  • 11.6x27.5x11.1x10x4.3mm
  • 6.6x17.8x4.3x10x4.9mm
  • 8.5x22.5x7.75x10x4.9mm
  • 12x27.6x11x10x4.9mm
  • 13.6x30.2x13.9x10x4.9mm
  • 8x24.5x7.7x12.5x6.7mm
  • 9.5x25.5x8.3x12.5x6.7mm
  • 12x21.5x13x12.5x6.7mm
  • 15x33.7x13.7x12.5x6.7mm
  • 15x1.7x26mm
  • 15x2.3x26mm
  • 15x3.4x26mm
  • 7.5x10 x8 mm
  • 27x32 x24 mm
  • 23–24.5–22 mm

Quy cách đóng gói

Chọn Quy cách đóng gói
  • 100pcs/túi
  • 50pcs/túi
  • 30pcs/túi
  • 20pcs/túi
  • 10pcs/túi

Cân nặng

Chọn Cân nặng

Tính năng

Chọn Tính năng

Đầu cos

Đầu cos (hay còn gọi là đầu cosse, đầu cốt điện, cable lug, terminal lug) là phụ kiện điện dùng để kết nối đầu dây dẫn với thiết bị điện, thanh cái, bu lông hoặc các điểm đấu nối trong hệ thống điện. Việc sử dụng đầu cos giúp mối nối chắc chắn hơn, dẫn điện ổn định hơn và an toàn hơn so với đấu dây trực tiếp.

Vai trò của đầu cos trong hệ thống điện

Việc sử dụng đầu cos không chỉ mang tính thẩm mỹ mà còn mang lại nhiều lợi ích quan trọng:

- Tăng độ tiếp xúc điện: Đầu cos giúp mở rộng bề mặt tiếp xúc giữa dây dẫn và điểm đấu nối, từ đó giảm điện trở tiếp xúc và hạn chế phát nhiệt.
- Giữ mối nối chắc chắn: Dây điện được cố định chặt, tránh tình trạng lỏng dây do rung động hoặc quá trình sử dụng lâu dài.
- Tăng tính an toàn: Giảm nguy cơ chập điện, đánh tia lửa điện hoặc cháy nổ tại điểm đấu nối.
- Thuận tiện cho thi công và bảo trì: Dễ lắp đặt, dễ tháo rời khi cần kiểm tra, thay thế hoặc mở rộng hệ thống.
- Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật: Phù hợp với yêu cầu đấu nối chuyên nghiệp trong các tủ điện và công trình điện.

Vai trò của đầu cos trong hệ thống điện

 

Phân loại đầu cos theo hình dạng

Đầu cos được thiết kế đa dạng về hình dạng, kích thước và ứng dụng nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu đấu nối khác nhau:

Đầu cos tròn

Có phần đầu dạng vòng tròn, thường dùng để bắt bu lông, ốc vít lên thiết bị điện, thanh cái hoặc khung kim loại. Đây là loại đầu cos được sử dụng phổ biến nhất trong tủ điện.

Đầu cos chữ Y

Thiết kế dạng chữ Y giúp dễ lắp và tháo mà không cần tháo hoàn toàn ốc vít, thích hợp cho các vị trí cần bảo trì thường xuyên.

Đầu cos SC

Là loại đầu cos đồng chuyên dụng, thường dùng cho dây cáp điện tiết diện lớn, kết nối với thiết bị công suất cao, máy biến áp, aptomat hoặc thanh cái.

Đầu cos pin

Có dạng ống hoặc dạng kim, phù hợp cho đấu nối vào terminal block, cầu đấu, thiết bị điều khiển. Ngoài ra, đầu cos pin còn được chia thành các loại như đầu cos pin đặc, pin dẹp và pin rỗng…

Đầu cos nối thẳng

Dùng để nối hai sợi dây điện với nhau, đảm bảo mối nối liền mạch, gọn gàng và an toàn hơn so với nối xoắn thông thường.

Phân loại đầu cos theo hình dạng

 

Phân loại đầu cos theo vật liệu

Việc phân loại đầu cos theo vật liệu giúp người dùng lựa chọn chính xác loại đầu cos phù hợp với hệ thống điện, từ đó nâng cao hiệu suất và tuổi thọ của thiết bị.

Đầu cos cách nhiệt

Đầu cos cách nhiệt có lớp nhựa cách điện (PVC hoặc nylon) bao quanh điểm kết nối, giúp tăng độ an toàn khi sử dụng. Phần lõi dẫn điện thường làm từ đồng hoặc đồng thau. Loại này phù hợp cho hệ thống điện áp thấp, mạch điều khiển và dân dụng, giúp không cần bọc thêm băng keo hay ống co nhiệt.

Đầu cos không cách nhiệt

Đầu cos không cách nhiệt không có lớp vỏ bọc, cho khả năng chịu dòng và điện áp cao, chi phí thấp. Có thể dùng cho cả điện áp thấp và cao, nhưng cần lắp đặt chính xác, kết hợp biện pháp cách điện bổ sung để đảm bảo an toàn.

Đầu cos đồng

Được sản xuất từ đồng nguyên chất, đầu cos đồng có khả năng dẫn điện cao, chống oxy hóa tốt và độ bền lâu dài. Đây là loại được dùng phổ biến nhất trong tủ điện và hệ thống điện công nghiệp.

Đầu cos nhôm

Làm từ nhôm tinh khiết, nhẹ và dẫn điện tốt, thường dùng để kết nối dây cáp nhôm với thiết bị đầu cuối bằng nhôm. Phù hợp cho hệ thống điện trung - cao thế.

Đầu cos đồng nhôm 

Được kết hợp từ đồng và nhôm, dùng để kết nối dây nhôm với thiết bị đồng (hoặc ngược lại). Giúp tránh ăn mòn điện hóa, đảm bảo hiệu suất dẫn điện và tuổi thọ hệ thống.

Phân loại đầu cos theo vật liệu

 

Ứng dụng thực tế của đầu cos

Nhờ tính linh hoạt và độ tin cậy cao, đầu cos được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

- Tủ điện phân phối, tủ điện điều khiển: Đấu nối dây nguồn, dây điều khiển gọn gàng và khoa học.
- Hệ thống điện công nghiệp: Kết nối động cơ, biến tần, PLC, cảm biến và thiết bị tự động hóa.
- Ngành điện lực: Dùng trong trạm biến áp, hệ thống truyền tải và phân phối điện.
- Ô tô - máy móc - thiết bị cơ điện: Đảm bảo kết nối điện ổn định trong môi trường rung động.

Xem thêm

Thu gọn