ATV340D15N4 - Biến tần Schneider 15kW- 400V - 3 pha - Loại Mô đun

ATV340D15N4

Rated 5.00 out of 5 based on 10/10 đánh giá
Danh mục: Biến tần ATV340 Mã hàng: ATV340D15N4
Download tài liệu kỹ thuật

Giá: Liên hệ


ATV340D15N4 - Biến tần Schneider 15kW- 400V - 3 pha - Loại Mô đun

Mã chuẩn ATV340D15N4
Hãng sản xuất Schneider
Xuất xứ -
Loại thiết bị Biến tần
Công suất 15kW
Nguồn cấp (sai số nguồn cấp cho phép) 380 - 480V 50/60Hz
Dòng điện 44.9A (380V), 35.7A (480V)
Dải tần số 0.1 - 599Hz
Ngõ vào (Inputs) Ngõ vào analog AI1, AI2
Ngõ vào logic DI1...DI5,
Ngõ vào logic PTI
Ngõ vào chức năng bảo vệ STOA, STOB
Ngõ ra (Outputs) Ngõ ra analog AQ1
Ngõ ra relay R1, R2
Ứng dụng Yêu cầu ứng dụng hiệu suất cao và khả năng tự động hóa tuyệt vời cho:
Bao bì,
Xử lý vật liệu,
Phân đoạn máy nâng...
Mô men khởi động -
Khả năng quá tải 170 - 200%
Chế độ điều khiển -
Phanh hãm
By DC injection
Chức năng bảo vệ Kỹ thuật máy đơn giản.
An toàn và bảo mật toàn diện về chức năng.
Chức năng chính Cung cấp khả năng kiểm soát ứng dụng tiên tiến và khả năng tự động hóa tiên tiến, dễ tích hợp
Truyền thông Modbus
Thiết bị mở rộng -Màn hình điều khiển VW3A1111, bộ kít VW3A1112
- I/O module: VW3A3203, VW3A3204
- Mô đun CANopen daisy chain: VW3A3203, Mô đun truyền thông CANopen: VW3A3618, VW3A3628
- PROFIBUS DP V1 communication module: VW3A3607
- DeviceNet communication module: VW3A3609
- EtherCAT communication module: VW3A3601
- ProfNet communication module: VW3A3627
Tính năng khác - Tính năng động và khả năng mở rộng mạnh mẽ.
- Hiệu năng tự động chưa từng có.
- Giảm thời gian thiết kế máy.
- Tích hợp tự động hóa.
- Vận hành máy hoạt động.
- Phục hồi nhanh
Cấp bảo vệ IP20
Nhiệt độ vận hành Từ 0 đến 60oC không làm giảm công suất
Nhiệt độ lưu trữ -25 đến 70 °C
Độ ẩm môi trường 5 - 95%
Kích thước (W x H x D) mm 180 x 385 x 249
Trọng lượng (kg) 9.5kg
 >>> Sản phẩm liên quan: Biến tần ATV340D11N4 Schneider

Altivar Machine ATV340 là serial biến tần mạnh mẽ Chuyên dụng cho MÁY CÔNG NGHIỆP  được thiết kế để kết hợp với Công suất của động cơ với mô men xoắn và tốc độ cực đại.


Với tần số tối ưu  lên đến 400 Hz, Altivar Machine ATV340 được ưu tiên cho ứng dụng nặng cần tốc độ và thời gian xử lý nhanh.


> Chịu quá tải tốt, đáp ứng được yêu cầu của ứng dụng, ATV340 có thể đạt tới 220% mômen định mức trong 2 giây.


> Tương thích với một loạt các động cơ bao gồm cả đồng cơ không đồng bộ (IE2, IE3), động cơ đồng bộ và động cơ từ trở cho nhiều ứng dụng có vòng lặp đóng
hoặc mở.


> Kết hợp thời gian phản hồi ứng dụng rất nhỏ của ATV340 (chu kỳ làm việc 1 ms) với kết nối Ethernet, ATV340 giúp tối đa hóa băng thông cho động cơ.

ATV340 có dải công suất từ  0.75 kW / 1 HP đến 75 kW / 100 HP tải nặng, với 2 loại sản phẩm: Modular và Ethernet:
>>> 380 V ... 480 V 3 pha, 0,75 kW / 1 HP đến 22 kW / 30 HP : Loại Modular (ATV340U07N4 đến ATV340D22N4)
>>> 380 V ... 480 V ba pha, 0,75 kW / 1 HP đến 75 kW / 100 HP :Loại Ethernet (ATV340U07N4E đến ATV340D75N4E)

ATV340 kết hợp các chức năng và tính năng phù hợp nhất cho các ứng dụng, bao gồm:


>>> Đóng gói
>>> Xử lý vật liệu
>>> Chế tạo vật liệu
>>> Băng tải

STTMã chuẩnCông suấtNguồn cấp (sai số nguồn cấp cho phép)Dòng điệnKích thước (W x H x D) mmTrọng lượng (kg)
Loại Modular, 3 pha, 380…480V, 50/60Hz
1ATV340U07N40.75kW380 - 480V 50/60Hz3.4A (380V), 2.6A (480V)85 x 270 x 232.51.7kg
2ATV340U15N41.5kW380 - 480V 50/60Hz6A (380V), 4.9A (480V)85 x 270 x 232.51.7kg
3ATV340U22N42.2kW380 - 480V 50/60Hz8.4A (380V), 6.6A (480V)85 x 270 x 232.51.8kg
4ATV340U30N43kW380 - 480V 50/60Hz10.7A (380V), 8.5A (480V)85 x 270 x 232.52.1kg
5ATV340U40N44kW380 - 480V 50/60Hz13.4A (380V), 10.6A (480V)85 x 270 x 232.52.2kg
6ATV340U55N45.5kW380 - 480V 50/60Hz20A (380V), 16A (480V)110 x 270 x 2342.9kg
7ATV340U75N47.5kW380 - 480V 50/60Hz25.6A (380V), 20.4A (480V)110 x 270 x 2343kg
8ATV340D11N411kW380 - 480V 50/60Hz34.7A (380V), 27.7A (480V)180 x 385 x 2499.5kg
9ATV340D15N415kW380 - 480V 50/60Hz44.9A (380V), 35.7A (480V)180 x 385 x 2499.5kg
10ATV340D18N418.5kW380 - 480V 50/60Hz54.7A (380V), 43.4A (480V)180 x 385 x 24910.2kg
11ATV340D22N422kW380 - 480V 50/60Hz63.5A (380V), 50.6A (480V)180 x 385 x 24910.2kg
Loại Ethernet, 3 pha, 380…480V, 50/60Hz
12ATV340U07N4E0.75kW380 - 480V 50/60Hz3.4A (380V), 2.6A (480V)85 x 270 x 232.51.7kg
13ATV340U15N4E1.5kW380 - 480V 50/60Hz6A (380V), 4.9A (480V)85 x 270 x 232.51.7kg
14ATV340U22N4E2.2kW380 - 480V 50/60Hz8.4A (380V), 6.6A (480V)85 x 270 x 232.51.8kg
15ATV340U30N4E3kW380 - 480V 50/60Hz10.7A (380V), 8.5A (480V)85 x 270 x 232.52.1kg
16ATV340U40N4E4kW380 - 480V 50/60Hz13.4A (380V), 10.6A (480V)85 x 270 x 232.52.2kg
17ATV340U55N4E5.5kW380 - 480V 50/60Hz20A (380V), 16A (480V)110 x 270 x 2342.9kg
18ATV340U75N4E7.5kW380 - 480V 50/60Hz25.6A (380V), 20.4A (480V)110 x 270 x 2343kg
19ATV340D11N4E11kW380 - 480V 50/60Hz34.7A (380V), 27.7A (480V)180 x 385 x 2499.5kg
20ATV340D15N4E15kW380 - 480V 50/60Hz44.9A (380V), 35.7A (480V)180 x 385 x 2499.5kg
21ATV340D18N4E18.5kW380 - 480V 50/60Hz54.7A (380V), 43.4A (480V)180 x 385 x 24910.2kg
22ATV340D22N4E22kW380 - 480V 50/60Hz63.5A (380V), 50.6A (480V)180 x 385 x 24910.2kg
23ATV340D30N4E30kW380 - 480V 50/60Hz54.8A (380V), 48.3A (480V)213 x 660 x 26227.9kg
24ATV340D37N4E37kW380 - 480V 50/60Hz67.1A (380V), 59A (480V)213 x 660 x 26228.4kg
25ATV340D45N4E45kW380 - 480V 50/60Hz81.4A (380V), 71.8A (480V)271 x 908 x 30956.4kg
26ATV340D55N4E55kW380 - 480V 50/60Hz98.9A (380V), 86.9A (480V)271 x 908 x 30957.9kg
27ATV340D75N4E75kW380 - 480V 50/60Hz134.3A (380V), 118.1A (480V)271 x 908 x 30958.4kg