ATV610D18N4 Biến tần Schneider công suất 18.5kW

ATV610D18N4

Rated 5.00 out of 5 based on 10/10 đánh giá
Danh mục: Biến tần ATV610 Mã hàng: ATV610D18N4
Download tài liệu kỹ thuật

Giá: Liên hệ


ATV610D18N4 inverter Schneider công suất 18kW

Biến tần ATV610D11N4 thuộc dòng ATV610 với dải công suất động cơ từ 0.75-160kW với nhiều tính năng mạnh mẽ. Là giải pháp tiết kiệm tối đa chi phí cho các hệ thống HVAC, các nhà máy xử lý nước thải, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu với giá thành cạnh tranh nhất.

Đặc tính của biến tần ATV610D18N4 Schneider

- ATV610D18N4 được sử dụng cho động cơ không đồng bộ 3 pha từ 380V đến 415V
- Đã cài sẵn các thông số ngầm định để có thể khởi động ngay lập tức sau khi lắp đặt
- ATV610D18N4 Có thể cài đặt lại thông số theo yêu cầu một cách đơn giản qua màn hình tích hợp sẵn hoặc phần mềm PowerSuite
-Các giải pháp triệt sóng hài: Lọc nguồn, bộ lọc nhiễu bổ xung…
- Bộ lọc EMC tích hợp cho các biến tần công suất từ 7,5kW (200/240VAC) và đến 630kW (380/480VAC)
- Tích hợp hình thức giao tiếp kiểu Modbus, CANopen, lonworks, BACnet, Metasys N2, Apogee FLN

Thông số kĩ thuật ATV610D18N4 Biến tần Schneider

ATV610D18N4
 
Hãng sản xuất
Schneider
Xuất xứ
China
Công suất
ATV610D18N4 Tải nhẹ: 18.5 kW (25 hp)
ATV610D18N4 Tải nặng: 15 kW (20 hp)
Nguồn cấp
(sai số nguồn cấp cho phép)
3 pha 380...415 V
(- 15...10 %) 50~60 [Hz] (±5%)
Dòng điện định mức
Tải nhẹ: 39.2 A
Tải nặng: 31.7 A
Ứng dụng
- Nước và xử lý nước thải: Bơm nước cấp, Bơm tăng áp, bơm đẩy, bơm gió rửa lọc
- Dầu khí: bơm tuần hoàn,bơm thoát nước, bơm chuyển dầu
- Điều khiển quy trình và máy móc: hệ thống quạt làm mát, bơm tuần hoàn, quạt làm mát, quạt hút, máy nén, băng tải
- Quản lý tòa nhà: quạt, bơm tuần hoàn
Khả năng quá tải
- Quá tải 110% trong 60s hay 120% trong 20s với chế độ tải nhẹ
- Quá tải 150% trong 60s với chế độ tải nặng
Truyền thông
Tích hợp sẵn 2 cổng truyền thông modbus để điều khiển và kết nối với màn hình rời
Thiết bị mở rộng
- Màn hình điều khiển nâng cao: VW3A1111 (0.2kg)
- Bộ kít lắp đặt màn hình: VW3A1112 (IP65)
- Cáp kết nối bộ kít và biến tần: VW3A1104R10 (Dài 1m), VW3A1104R30 (Dài 3m) , VW3A1104R50 (Dài 5m), VW3A1104R100 (Dài 10m)
- Mô đun mở rộng I/O: VW3A3203
- Mô đun mở rộng relay: VW3A3204
- Mô-đun truyền thông PROFIBUS DP V1: VW3A3607 (0.14 kg)
Tính năng khác
- Tích hợp: Cuộn kháng DC đầu vào giúp giảm sóng hài.
- Tích hợp bộ lọc nhiễu điện từ đáp ứng tiêu chuẩn EMCIEC/EN 61800-3, edition 2, category C3 trong môi trường 1 hoặc 2, và đáp ứng chuẩn European EMC
Cấp bảo vệ
IP 20 phần thân biến tần
IP 40 mặt trên của biến tần
IP 65 cho màn hình biến tần
Nhiệt độ vận hành
- Nhiệt độ làm việc ATV610D18N4: Khi lắp đặt trong tủ: lắp đơn hay lắp kế nhau: -15...+60 °C/+5...+140 °F,giảm công suất từ 45...60 °C/113...140 °F
- Nhiệt độ lưu trữ: -40...+70 °C /-104...+158 °F
Kích thước
(W x H x D) mm
- 211x495x232
- 211x580x232 (+ EMC plate)
Trọng lượng ( kg)
13.3

ATV610 Schneider - Altivar Easy

 

 ATV610 là sản phẩm thuộc nhóm Easy line của Schneider Electric - Sử dụng chủ yếu trong hệ thống HVAC, nhà máy xử lý nước, trạm bơm, nhà máy giúp cải thiện hiệu suất máy và giảm chi phí vận hành bằng cách tối ưu năng lượng tiêu thụ và tăng sự tiện lợi cho người sử dụng, đáp ứng những ứng dụng, yêu cầu, tính năng vừa đủ với giá thành cạnh tranh nhất.

 

  (Click vào đây để xem chi tiết về nhóm sản phẩm  Easy line ) 

 

Biến tần ATV610 dành cho bơm quạt, sử dụng với động cơ không đồng bộ 3 pha 380-415V, 0.75-160KW. 

- Nguồn điện áp: 380 - 415V 3 Pha 50/60 Hz
- Tần số ngõ ra: 0.1-500 Hz
- Sử dụng để điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha
- Tích hợp bộ lọc C3 EMC
- Cấp độ bảo vệ: IP 20/40/65
-Chứng nhận: CE, RoHS, REACH, PEP, EoLI


- Ứng dụng:

+ Nước và xử lý nước thải: Bơm nước cấp, bơm tăng áp, bơm đẩy, bơm gió rửa lọc
+ Dầu khí: Bơm tuần hoàn, Bơm thoát nước, bơm chuyển dầu
+ Điều khiển quy trình và máy móc: Hệ thống quạt làm mát, bơm tuần hoàn, quạt làm mát, quạt hút, máy nén, băng tải

 

Khuyến Mại: Khuyến mại Biến Tần ATV610

Mã hàngTảikWHPKích thướcV (WxHxD) mm
ATV610U07N4Tải nhẹ (Normal duty)0.751145x297x203
Tải nặng (Heavy duty)0.370.5145x350x203 (+ EMC plate)
ATV610U15N4Tải nhẹ (Normal duty)1.52145x297x203
Tải nặng (Heavy duty)0.751145x350x203 (+ EMC plate)
ATV610U22N4Tải nhẹ (Normal duty)2.23145x297x203
Tải nặng (Heavy duty)1.52145x350x203 (+ EMC plate)
ATV610U30N4Tải nhẹ (Normal duty)34145x297x203
Tải nặng (Heavy duty)2.23145x350x203 (+ EMC plate)
ATV610U40N4Tải nhẹ (Normal duty)45145x297x203
Tải nặng (Heavy duty)3-145x350x203 (+ EMC plate)
ATV610U55N4Tải nhẹ (Normal duty)5.57.5145x297x203
Tải nặng (Heavy duty)45145x350x203 (+ EMC plate)
ATV610U75N4Tải nhẹ (Normal duty)7.510145x297x203
Tải nặng (Heavy duty)5.57.5145x350x203 ( + EMC plate)
ATV610D11N4Tải nhẹ (Normal duty)1115171x360x233
Tải nặng (Heavy duty)7.510171x423x233 (+ EMC plate)
ATV610D15N4Tải nhẹ (Normal duty)1520171x360x233
Tải nặng (Heavy duty)1115171x423x233 (+ EMC plate)
ATV610D18N4Tải nhẹ (Normal duty)18.525211x495x232
Tải nặng (Heavy duty)1520211x580x232 (+ EMC plate)
ATV610D22N4Tải nhẹ (Normal duty)2230211x495x232
Tải nặng (Heavy duty)18.525211x580x232 (+ EMC plate)
ATV610D30N4Tải nhẹ (Normal duty)3040226x613x271
Tải nặng (Heavy duty)2230226x706x271 (+ EMC plate)
ATV610D37N4Tải nhẹ (Normal duty)3750226x613x271
Tải nặng (Heavy duty)3040226x706x271 (+ EMC plate)
ATV610D45N4Tải nhẹ (Normal duty)4560226x613x271
Tải nặng (Heavy duty)3750226x706x271 (+ EMC plate)
ATV610D55N4Tải nhẹ (Normal duty)5575290x762x323
Tải nặng (Heavy duty)4560290x922x323 (+ EMC plate)
ATV610D75N4Tải nhẹ (Normal duty)75100290x762x323
Tải nặng (Heavy duty)5575290x922x323 (+ EMC plate)
ATV610D90N4Tải nhẹ (Normal duty)90125290x762x323
Tải nặng (Heavy duty)75100290x922x323 (+ EMC plate)
ATV610C11N4Tải nhẹ (Normal duty)110149320x853x390
Tải nặng (Heavy duty)90125320x1159x390(+ kit IP21)
ATV610C13N4Tải nhẹ (Normal duty)132178320x853x390
Tải nặng (Heavy duty)110149320x1159x390(+ kit IP21)
ATV610C16N4Tải nhẹ (Normal duty)160216320x853x390
Tải nặng (Heavy duty)132178320x1159x390(+ kit IP21)