ATV71HD15N4 Schneider ATV71 - 15.5kW/20HP - 3 Pha (380 - 480V)

ATV71HD15N4

Rated 5.00 out of 5 based on 10/10 đánh giá
Danh mục: ATV71 Mã hàng: ATV71HD15N4
Download tài liệu kỹ thuật

Giá: 39,584,000 VNĐ

           

DỊCH VỤ & KHUYẾN MẠI
  • Quà tặng trị giá 200.000đ (Áp dụng sản phẩm tự động hóa công nghiệp SCHNEIDER ELECTRIC)
  • Nhập mã HOPLONG giảm thêm 3% dành cho toàn bộ đơn hàng từ 10/10 đến 31/10/2019
  • Tặng voucher 20.000đ khi đánh giá 5* (Áp dụng cho đơn hàng từ 200.000đ)
  • Đăng nhập để nhận giá tốt nhất
79
Mã hàng Giá bán Tình trạng Số lượng Đặt hàng
Image

{{itemPartNumber['title']}}

{{itemPartNumber["short_description"]}}
{{itemPartNumber['price']}}

Có sẵn: {{itemPartNumber['in_stock'] > 0 ? itemPartNumber['in_stock'] : 0}}

Thêm giỏ hàng
Liên hệ
Biến tần ATV71HD15N4 Schneider thuộc dòng biến tần ATV71, xuất xứ Indonesia, công suất 15.5kW,  điện áp 3 Pha 380 - 480V 50/60Hz, dòng điện 48A (380V), 39A (480V). Nó được sử dụng cho loại ứng dụng phức tạp có công suất lớn. Dưới đây là chi tiết về biến tần ATV71HD15N4 Schneider chính hãng:

Biến tần ATV71HD15N4 Schneider 15kW 20HP - 480V - graphic keypad

Mã chuẩn

Biến tần ATV71HD15N4 Schneider

Thương hiệu

Schneider

Xuất xứ

Indonesia

Loại thiết bị

Biến tần

Công suất
(kW)

15.5kW

Điện áp ngõ vào

3 Pha 380 - 480V 50/60Hz

Điện áp ngõ ra

3 Pha 380 - 480V 50/60Hz

Dòng điện ngõ vào

48A (380V), 39A (480V)

Dòng điện ngõ ra

 

Dải tần số

0.1 - 599Hz

Ngõ vào 
(Inputs)

Ngõ vào analog AI1, AI2
Ngõ vào logic LI1...LI6
Ngõ vào chức năng an toàn PWR

Ngõ ra 
(Outputs)

Ngõ ra analog AO1
Ngõ ra relay R1A, R1B, R1C
Ngõ ra relay R2A, R2B

Truyền thông

Fipio, Ethernet, Modbus Plus, Profibus DP, DeviceNet, Uni-Telway, INTERBUS

Hệ thống làm mát

 

Mô men khởi động

-

Khả năng quá tải

170 - 200%

Cài đặt thời gian tăng tốc / giảm tốc

 

Phanh hãm

<= 150% với điện trở hãm hoặc cuộn
30% không có điện trở hãm

Phụ kiện/ Thiết bị mở rộng

-

Cấp bảo vệ

IP20

Kích thước 
(W x H x D) mm

230 x 400 x 213

Trọng lượng (kg)

22kg

Ứng dụng biến tần ATV71HD15N4 Schneider

Được thiết kế với dải tần và dải công suất rộng nên ATV71HD15N4 Schneider được ứng dụng rất linh hoạt trong nhiều lĩnh vực đặc biệt là ngành công nghiệp nặng:
- Cầu trục: ATV71HD15N4 Schneider dùng cho hệ thống cần cẩu, nâng hạ, di chuyển, xoắn, thang máy với tốc độ lên đến 1.2m/s.
- Các máy dùng trong ngành công nghiệp khai thác, hóa dầu.
- Vận chuyển: ATV71HD15N4 Schneider cho hệ thống băng tuyền, vận tải trong ngành hầm mỏ.
- Hệ thống máy quán tính lớn: các bơm ly tâm, máy nghiền, máy xay, các máy điều khiển quá trình.
- Máy dệt: khung dệt, cuốn và xả cuốn, máy giặt công nghiệp, máy kéo khung.

Ưu điểm nổi bật của biến tần ATV71HD15N4 Schneider

_ Biến tần rất tiết kiệm điện năng, chuyển đổi nguồn từ 1 pha thành 3 pha.
_ Dải công suất rộng, có 150 chức năng, thiết kế tiêu chuẩn quốc tế.
_  ATV71HD15N4 Schneider có tích hợp bộ lọc EMC thông minh.
_ Thời gian đáp ứng nhanh và chính xác.
_ Tự động điều chỉnh đường dốc nếu vượt quá khả năng hãm thì ATV71HD15N4 Schneider bằng cách sử dụng điện trở.

Hoplongtech.com chuyên phân phối biến tần ATV71HD15N4 Schneider giá tốt - chính hãng - bảo hành 12 tháng. Mọi thông tin chi tiết về biến tần ATV71HD15N4 Schneider liên hệ ngay với hotline 19006536 để được tư vấn và hỗ trợ. 


Tổng quan biến tần ATV71 - Altivar 71 Schneider

 

Biến tần ATV71 (Inverter ATV71) là dòng biến tần được hãng Schneider  chế tạo với dải công suất rộng từ 0.37 đến 500KW tần số ngõ ra từ 0.1 đến 1000Hz có trên 150 chức năng, được thiết kế theo tiêu chuẩn IEC/EN 61800-5-1, IEC/EN 61800-3. Biến tần altivar 71 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp dùng điều khiển động cơ, chuyển đổi nguồn 1 pha thành 3 pha, tiết kiệm năng lượng…


1. Thông số kỹ thuật cơ bản của họ biến tần ATV 71:

-   Dòng IP20 UL Type 1 nguồn cung cấp 3 pha 200…240V có công suất từ 0.73…75KW

-   Dòng IP20 UL Type 1 nguồn cung cấp 3 pha 380…480V có công suất từ 0.75…500KW

-   Có bộ lọc nhiễu điện từ lớp A hoặc B

-   Điều khiển dựa trên vector từ thông

-   Có chế độ dò tự động auto tuning

-   Kết nối được với các loại card mở rộng:

+ Card mở rộng ngõ vào ra input/output

+ Card nhận truyền dữ liệu

+ Card giao tiếp với encoder

+ Card kết nối điều khiển chương trình bên trong

+ Card cho phép kết nối điều khiển nhiều động cơ

-    Tiết kiệm năng lượng

     Chế độ cài đặt mặc định bien tan Schneider (Techmecanique) atv 71 của nhà sản xuất:

-   Trạng thái hoạt động stat/stop

-   Ứng dụng constant torque với phương pháp điều khiển vector từ thông sensorless (Ctt=UUC)

-   Chế độ dừng theo đường đặc tuyến (Stt=RMP)

-   Chế độ dừng khi có lỗi free wheel –   Đặc tuyến tăng giảm tốc độ tuyến tính (ACC/DEC) 3s

-   Tốc độ thấp (LSP): 0Hz

-   Tốc độ cao (HSP): 50Hz

-   Dòng hãm (SdC1)=0.7xdòng định mức của biến tần cho 5s

-   Không tự động khởi động lại khi có lỗi

-   Tần số đóng ngắt 4KHz cho cấp công suất đến 18Kw, 2.5Kw cho các cấp công suất cao hơn

-   Các ngõ logic:

+ LI1 LI2 (vận hành 2 chiều): điều khiển 2 dây, LI1 =chiều thuận, LI2=chiều nghịch

+ LI1…LI6 không kích hoạt

-   Cấc ngõ vào analog:

+ AL1: Tham chiếu tốc độ: 0-10V

+ AL2: 4-20mA không kích hoạt

-   Relay R1: công tắc mở khi có sự cố lỗi

-   Relay R2: không kích hoạt

-   Ngõ ra analog Ao1: 0-10V không kích hoạt


2. Ứng dụng biến tần atv 71:

Họ biến tần Schneider (Techmecanique) ATV71 được thiết kế với dải tần và dải công suất rộng nên được ứng dụng rất linh hoạt trong nhiều lĩnh vực đặc biệt là ngành công nghiệp nặng:

+ Cầu trục: hệ thống cần cẩu, nâng hạ, di chuyển, xoắn, thang máy với tốc độ lên đến 1.2m/s

+ Vận chuyển: hệ thống băng tuyền, vận tải trong ngành hầm mỏ

+ Các máy dùng trong ngành công nghiệp khai thác, hóa dầu

+ Máy dệt: khung dệt, cuốn và xả cuốn, máy giặt công nghiệp, máy kéo khung

+ Hệ thống máy quán tính lớn: các bơm ly tâm, máy nghiền, máy xay, các máy điều khiển quá trình…

 

3. Video hướng dẫn cấu hình ATV71

 

 

Mã chuẩnCông suất
(kW)
Điện áp ngõ vàoDòng điện ngõ vàoKích thước 
(W x H x D) mm
Trọng lượng (kg)
Loại 3 Pha 200 - 240V 50/60Hz
ATV71H037M30.37kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz3.5A (200V), 3.1A (240V)130 x 230 x 1753kg
ATV71H075M30.75kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz6.9A (200V), 5.8A (240V)130 x 230 x 1753kg
ATV71HU15M31.5kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz12A (200V), 9.9A (240V)130 x 230 x 1753kg
ATV71HU22M32.2kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz18.2A (200V), 15.7A (240V)155 x 260 x 1874kg
ATV71HU30M33kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz25.9A (200V), 22.1A (240V)155 x 260 x 1874kg
ATV71HU40M34kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz25.9A (200V), 22A (240V)155 x 260 x 1874kg
ATV71HU55M35.5kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz34.9A (200V), 29.9A (240V)175 x 295 x 1875.5kg
ATV71HU75M37.5kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz47.3A (200V), 40.1A (240V)210 x 295 x 2137kg
ATV71HD11M3X11kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz53.3A (200V), 45.8A (240V)230 x 400 x 21322kg
ATV71HD15M3X15kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz71.7A (200V), 61.6A (240V)230 x 400 x 21322kg
ATV71HD18M3X18.5kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz77A (200V), 69A (240V)240 x 420 x 23630kg
ATV71HD22M3X22kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz88A (200V), 80A (240V)240 x 420 x 23630kg
ATV71HD30M3X30kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz124A (200V), 110A (240V)320 x 550 x 26637kg
ATV71HD37M3X37kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz141A (200V), 127A (240V)320 x 550 x 26637kg
ATV71HD45M3X45kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz167A (200V), 147A (240V)320 x 550 x 26637kg
ATV71HD55M3X55kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz200A (200V), 173A (240V)320 x 920 x 377100kg
ATV71HD75M3X75kW3 Pha 200 - 240V 50/60Hz271A (200V), 232A (240V)360 x 1022 x 377122kg
Loại 3 Pha 380 - 480V 50/60Hz
ATV71H075N40.75kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz3.7A (380V), 3A (480V)130 x 230 x 1753kg
ATV71HU15N41.5kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz5.8A (380V), 5.3A (480V)130 x 230 x 1753kg
ATV71HU22N42.2kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz8.2A (380V), 7.1A (480V)130 x 230 x 1753kg
ATV71HU30N43kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz10.7A (380V), 9A (480V)155 x 260 x 1874kg
ATV71HU40N44kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz14.1A (380V), 11.5A (480V)155 x 260 x 1874kg
ATV71HU55N45.5kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz20.3A (380V), 17A (480V)175 x 295 x 1875.5kg
ATV71HU75N47.5kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz27A (380V), 22.2A (480V)175 x 295 x 1875.5kg
ATV71HD11N411kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz36.6A (380V), 30A (480V)210 x 295 x 2137kg
ATV71HD15N415.5kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz48A (380V), 39A (480V)230 x 400 x 21322kg
ATV71HD18N418.5kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz45.5A (380V), 37.5A (480V)230 x 400 x 21322kg
ATV71HD22N422kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz50A (380V), 42A (480V)240 x 420 x 23630kg
ATV71HD30N430kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz66A (380V), 56A (480V)240 x 550 x 26637kg
ATV71HD37N437kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz84A (380V), 69A (480V)240 x 550 x 26637kg
ATV71HD45N445kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz104A (380V), 85A (480V)320 x 630 x 29044kg
ATV71HD55N455kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz120A (380V), 101A (480V)320 x 630 x 29044kg
ATV71HD75N475kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz167A (380V), 137A (480V)320 x 630 x 29044kg
ATV71HD90N490kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz166A (380V), 134A (480V)320 x 920 x 377100kg
ATV71HC11N4110kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz202A (380V), 163A (480V)360 x 1022 x 37774kg
ATV71HC13N4132kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz239A (380V), 192A (480V)340 x 1190 x 37780kg
ATV71HC16N4160kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz289A (380V), 233A (480V)440 x 1190 x 377110kg
ATV71HC20N4200kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz357A (380V), 286A (480V)595 x 1190 x 377140kg
ATV71HC25N4220kW
250kW
3 Pha 380 - 480V 50/60Hz396A (380V), 320A (480V) (220kW);
444A (380V), 357A (480V) (250kW)
595 x 1190 x 377140kg
ATV71HC28N4280kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz494A (380V), 396A (480V)595 x 1190 x 377140kg
ATV71HC31N4315kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz555A (380V), 444A (480V)890 x 1390 x 377215kg
ATV71HC40N4355kW
400kW
3 Pha 380 - 480V 50/60Hz637A (380V), 512A (480V) (355kW);
709A (380V), 568A (480V) (400kW)
890 x 1390 x 377225kg
ATV71HC50N4500kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz876A (380V), 699A (480V)1120 x 1390 x 377300kg
ATV71H075N4Z0.75kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz3A (480V), 3.7A (380V)130 x 230 x 1753kg
ATV71HU15N4Z1.5kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz5.3A (480V), 5.8A (380V)130 x 230 x 1753kg
ATV71HU22N4Z2.2kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz7.1A (480V), 8.2A (380V)130 x 230 x 1753kg
ATV71HU30N4Z3kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz9A (480V), 10.7A (380V)155 x 260 x 1874kg
ATV71HU40N4Z4kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz11.5A (480V), 14.1A (380V)155 x 260 x 1874kg
ATV71HU55N4Z5.5kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz17A (480V), 20.3A (380V)175 x 295 x 1875.5kg
ATV71HU75N4Z7.5kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz26.4A (480V), 29A (380V)175 x 295 x 1875.5kg
ATV71HD11N4Z11kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz30A (480V), 36.6A (380V)210 x 295 x 2138kg
ATV71HD15N4Z15kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz39A (480V), 48A (380V)230 x 400 x 21313kg
ATV71HD18N4Z18.5kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz37.5A (480V), 45.5A (380V)230 x 400 x 21315kg
ATV71HD22N4Z22kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz42A (480V), 50A (380V)230 x 420 x 23621kg
ATV71HD30N4Z30kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz56A (480V), 66A (380V)240 x 550 x 26637kg
ATV71HD37N4Z37kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz69A (480V), 84A (380V)240 x 550 x 26637kg
ATV71HD45N4Z45kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz85A (480V), 104A (380V)320 x 630 x 29044kg
ATV71HD55N4Z55kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz101A (480V), 120A (380V)320 x 630 x 29044kg
ATV71HD75N4Z75kW3 Pha 380 - 480V 50/60Hz137A (480V), 167A (380V)320 x 630 x 29044kg

Đánh giá ATV71HD15N4

0.0
0
0
0
0
0

Gửi đánh giá của bạn

  1. Rated 2 out of 5

    {{rate['name']}}

    {{rate['content']}}

THẢO LUẬN VỀ: ATV71HD15N4
0 Bình Luận Xem Bình Luận Kỹ Thuật
  • {{commentItem['comment']}}
    Trả lời ({{commentItem['quantity_reply']}}) Trả lời - {{commentItem['created_at']}}