logo-menu

Hãng sản xuất

Chọn hãng sản xuất
  • Schneider
  • Taiwan Meters
  • Light Star

Series

Chọn series
  • KDP
  • AC
  • BE-72
  • BE-96
  • KDA
  • KDB
  • KDO
  • KA
  • KH

Loại đồng hồ

Chọn Loại đồng hồ
  • Analogue Meter
  • Hiện thị số

Dòng ứng dụng

Chọn Dòng ứng dụng
  • Motor
  • Tiêu chuẩn

Chỉ số đo

Chọn Chỉ số đo
  • 0-50A
  • 0-100A
  • 0-200A
  • 0-600A
  • 0-1000A
  • 0-1250A
  • 0-1500A
  • 0-30A
  • 0-75A
  • 0-400A
  • 0-2000A
  • 0-2500A
  • 0-4000A
  • 0-500V
  • 0-10A
  • 0-15A
  • 0-150A
  • 0-20A
  • 0-300V
  • 0-1200A
  • 0-1600A
  • 0-250A
  • 0-300A
  • 0-500A
  • 0-800A
  • 5-6000A
  • 30-500V
  • 50-500VAC, 5-1000A
  • 0.1A-5A
  • 10V-600V
  • 5A, 200mV- 150㎂, 50mV
  • 1V-600V
  • DC 4 ~ 20mA or DC 10V or AC 18V
  • 55 ~ 65Hz external converter, 45 ~ 65Hz internal converter
  • 1A-5A
  • 1V-1000V
  • 45 ~ 65Hz, 45 ~ 55Hz , 55 ~ 65Hz
  • 45 ~ 65Hz, 45 ~ 55Hz 55 ~ 65 Hz (With external converter)
  • DC 4~20mA, DC 10V, AC 18V
  • 55~65Hz external converter
  • 0-600V

Đầu vào đo

Chọn Đầu vào đo
  • 0-500V
  • 0-300V
  • 30-500V
  • 50-500VAC, 5A
  • 5A
  • 600V
  • 150㎂, 50mV
  • DC 4 ~ 20mA or DC 10V or AC 18V
  • 55 ~ 65Hz external converter, 45 ~ 65Hz internal converter
  • 5A, 200mV 150㎂, 50mV
  • 1000V
  • 45 ~ 65Hz, 45 ~ 55Hz , 55 ~ 65Hz
  • 45 ~ 65Hz, 45 ~ 55Hz 55 ~ 65 Hz (With external converter)
  • DC 4~20mA, DC 10V, AC 18V
  • 55~65Hz external converter
  • 1A, 5A
  • 110V, 190/3V
  • 150V, 300V, 600V
  • 1P2W110V 5A,220V 5A 3P3W110V 5A,220V 5A 3P4W 190/√3V 5A,380/√3V 5A
  • 1P3W 220/110V 5A 3P3W110V 5A,220V 5A 3P4W 190/√3V 5A,380/√3V 5A
  • 1P2W110V 5A,220V 5A 1P3W 220/110V 5A 3P3W110V 5A 220V 5A 3P4W 190/√3V 5A,380/√3V 5A
  • DC V, 4~20mA
  • 5A, 50mV
  • 55-65Hz, 45-65Hz
  • 1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W
  • 150/300VAC
  • 110V, 30A / 50A

Cấp chính xác

Chọn Cấp chính xác
  • 1.5
  • 2.5
  • 1
  • 3

Kích thước

Chọn Kích thước
  • 96x96
  • 72x72
  • 96x48x109
  • 110x110x50
  • 72x72mm
  • 96x96mm
  • 80x80mm
  • 110x110mm
  • 100x83mm
  • 80x66mm
  • 62x62mm
  • 51x49mm
  • 45x42mm
  • 80x80x99x65(WxHxDxΦ)mm
  • 110x110x107x100(WxHxDxΦ)mm

Thông số khác

Chọn Thông số khác
  • Tiêu chuẩn
  • Nguồn cấp 90-260VAC, 110VDC
  • Nguồn cấp 90-260VAC, 110VDC, RS-485
  • Nguồn cấp 90-260VAC
  • Nguồn cấp 90-260VAC, RS-485
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 5A, hoặc sử dụng biến dòng (CT), Cân nặng 130g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 150V, 300V, 600V hoặc sử dụng biến áp đo (PT), Cân nặng 130g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 50mV, 60mV, Cân nặng 130g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 15V, 30V, 50V, 100V, hoặc 600V, hoặc sử dụng bộ chia điện áp, Cân nặng 130g
  • Thiết kế khung viền có thể tùy chỉnh, Cân nặng 130g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 5A, hoặc sử dụng biến dòng (CT), Cân nặng 350g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 150V, 300V, 600V hoặc sử dụng biến áp đo (PT), Cân nặng 350g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 50mV, 60mV, Cân nặng 350g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 15V, 30V, 50V, 100V, hoặc 600V, hoặc sử dụng bộ chia điện áp, Cân nặng 350g
  • Thiết kế khung viền có thể tùy chỉnh, Cân nặng 350g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 5A, hoặc sử dụng biến dòng (CT), Cân nặng 450g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 150V, 300V, 600V hoặc sử dụng biến áp đo (PT), Cân nặng 450g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 50mV, 60mV, Cân nặng 450g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 15V, 30V, 50V, 100V, hoặc 600V, hoặc sử dụng bộ chia điện áp, Cân nặng 450g
  • Thiết kế khung viền có thể tùy chỉnh, Cân nặng 450g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 5A, hoặc sử dụng biến dòng (CT), Cân nặng 140g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 150V, 300V, 600V hoặc sử dụng biến áp đo (PT), Cân nặng 140g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 50mV, 60mV, Cân nặng 140g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 15V, 30V, 50V, 100V, hoặc 600V, hoặc sử dụng bộ chia điện áp, Cân nặng 140g
  • Thiết kế khung viền có thể tùy chỉnh, Cân nặng 140g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 5A, hoặc sử dụng biến dòng (CT), Cân nặng 60g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 150V, 300V, 600V hoặc sử dụng biến áp đo (PT), Cân nặng 60g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 50mV, 60mV, Cân nặng 60g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 15V, 30V, 50V, 100V, hoặc 600V, hoặc sử dụng bộ chia điện áp, Cân nặng 60g
  • Thiết kế khung viền có thể tùy chỉnh, Cân nặng 60g
  • Công suất tiêu thụ 1.0 VA, Thời gian chịu quá tải 1.0% / 12 giờ, Nguồn phụ AC 100 ~ 240V (50/60Hz), Reset Mặt trước nút nhấn / Mặt sau đầu nối reset, Khối lượng 750g
  • Công suất tiêu thụ 1.0 VA, Khối lượng 450g
  • Công suất tiêu thụ 1.0 VA, Khối lượng 350g
  • Công suất tiêu thụ 2.0 VA, Khối lượng 450g
  • Công suất tiêu thụ 2.0 VA, Khối lượng 380g
  • Công suất tiêu thụ 2.0 VA, Khối lượng 800g
  • Công suất tiêu thụ 2.0 VA, Khối lượng 300g đồng hồ, 450g bộ chuyển đổi
  • Công suất tiêu thụ 2.0 VA, Khối lượng 740g
  • Màu ánh sáng Blue-green, đầu vào phụ điện áp DC 24V
  • Đầu vào phụ điện áp Aux power AC 100 ~240V(50/60Hz), DC 110 or DC 24V, Cài đặt giới hạn trên, Cân nặng 220g
  • Đầu vào phụ điện áp Aux power AC 100 ~240V(50/60Hz), DC 110 or DC 24V, Cài đặt giới hạn dưới, Cân nặng 220g
  • Đầu vào phụ điện áp Aux power AC 100 ~240V(50/60Hz), DC 110 or DC 24V, Cài đặt giới hạn trên/dưới, Cân nặng 220g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 5A, hoặc sử dụng biến dòng (CT), Mạch điện 3P3W, Cân nặng 130g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 5A, hoặc sử dụng biến dòng (CT), Mạch điện 3P4W, Cân nặng 130g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 150V, 300V, 600V hoặc sử dụng biến áp đo (PT), Mạch điện 3P3W, Cân nặng 130g
  • Tiêu chuẩn Đầu vào 150V, 300V, 600V hoặc sử dụng biến áp đo (PT), Mạch điện 3P4W, Cân nặng 130g
  • Bộ chỉnh lưu, Bộ điều khiển, Cuộn kháng

Type

Chọn Type
  • AC
  • DC
  • Signal meter
  • Frequency meter
  • Balanced
  • Unbalanced
  • 11
  • 8

Đồng hồ Vol-Ampe

Đồng hồ Vol-Ampe là 2 thiết bị dùng để đo lường. Trong đó đồng hồ Volt dùng để đo điện áp, đồng hồ Ampe (Ampe kế) dùng để đo dòng điện.

Đồng hồ đo Volt - ampe

Đồng hồ đo Volt - ampe

Đồng hồ Volt (vôn kế)

Đồng hồ đo volt (vôn kế) đo hiệu điện thế giữa 2 nút ở trong mạch điện, trong quá trình đo có con trỏ di chuyển đến thang tỷ lệ. Một số trường hợp đồng hồ gắn cố định trên tủ điện công nghiệp 2 pha, máy phát điện.

Chức năng

Xác định điện trở của các vật dẫn như dây dẫn, bóng đèn.     
Đo điện áp khác nhau ở trong mạch điện, đánh giá hiệu suất của linh kiện điện tử và xác định các vấn đề kỹ thuật, đảm bảo đang hoạt động đúng và an toàn.

Đồng hồ đo vôn kế

Phân loại đồng hồ Volt

Đồng hồ Volt       Đặc điểm      
Vôn kế tương tựLàm lệch hướng của đồng hồ dùng để đo điện áp chỉ thị
3 loại khác nhau: chuyển động,  tĩnh điện và sắt di chuyển
VTVM (vôn kế ống chân)Đo AC với công suất lớn
Ứng dụng được trong cả điện áp DC và AC
DVM (kỹ thuật số)Thể hiện bằng LED hay thông qua màn hình LCD
Gồm bộ chuyển đổi A/D, bộ điều khiển vi mô được lập trình hiện đại
Giá trị đo được với độ chính xác cao từ 0 – 15 vôn DC
Độ bền, chính xác cao, độ sai số được giảm đến mức thấp nhất

Ứng dụng phổ biến

Chế tạo đồng hồ đo Ohm, bằng cách sử dụng điện trở không xác định và bộ chia điện áp.     
Tính dòng điện bằng cách đo điện áp trên một điện trở đã biết.      
Chế tạo ra một ampe kế bằng cách đo điện áp có trên điện trở shunt.     
Gắn trên mặt các tủ điện nguồn, tủ điện điều khiển công cơ để kiểm tra liên tục có chỉ số điện áp.     
Xác định tình trạng đang bật hay tắt của nguồn điện.     
Xác định mạch có nguồn điện hay không.     
Tìm điện áp đối với thiết bị lưu trữ điện tích.

Đồng hồ Ampe

Đồng hồ Ampe là thiết bị đo cường độ dòng điện một cách trực tiếp bằng cách mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo. Khi dòng điện chạy qua cuộn dây của đồng hồ, nó sẽ tạo ra từ trường tác dụng lên kim chỉ thị, làm kim chỉ thị quay trên thang đo, từ đó hiển thị giá trị cường độ dòng điện.

Đồng hồ đo ampe kế

Cấu tạo cơ bản

Vỏ thiết bị: Làm từ nhựa hoặc kim loại, tác dụng chính để bảo vệ các bộ phận bên trong.    
Mặt đồng hồ: Hiển thị thang đo và kim chỉ thị.    
Cuộn dây: Được quấn bằng dây dẫn điện, tạo ra từ trường khi có dòng điện chạy qua.    
Kim chỉ thị: Dùng để hiển thị giá trị cường độ dòng điện trên thang đo.    
Nút: Điều chỉnh thang đo phù hợp với giá trị dòng điện cần đo.

Phân loại  

Dựa theo thiết kế có 4 dạng

Đồng hồ ampe    
Dùng để do dòng điện   
Cuộn dây chuyển động vĩnh cửu  1 chiều   
sắt trung tính năng chuyển động  1 chiều và xoay chiều  
Đo điện  1 chiều và xoay chiều  
Chỉnh lưu  Xoay chiều  

Đồng hồ ampe gắn trên tủ điện và đồng hồ điện tử cầm tay có 3 dạng

Đồng hồ ampe    
Đặc điểm     
Can thiệp  Được mắc nối tiếp với dây dẫn điện  
Tiêu thụ một hiệu điện thế nhỏ trong mạch điện mắc nối tiếp   
Không can thiệp   Thường thấy trên các mặt của tủ điện   
Đảm bảo an toàn cho mạch điện mỗi khi tiến hành đo dòng điện  
Kìm   Cấu tạo với kiểu dáng tối ưu nhỏ gọn  
Người dùng thuận tiện cầm tay di chuyển nhiều nơi  
Ngoài đo dòng điện còn có thể đo tần suất và hiệu điện thế  

Ứng dụng của Ampe kế

Sử dụng phổ biến trong hệ thống công nghiệp và điện dân dụng    
Dùng trong các tòa nhà, đảm bảo dòng điện ổn định     
Lắp trên bề mặt tủ điện công nghiệp đo các dòng điện thứ cấp     
Sử dụng nhiều ở công ty chuyên sản xuất thiết bị đo đạc     
Thợ điện dùng để kiểm tra và phát hiện lỗi xuất hiện trong mạch điện

Xem thêm

Thu gọn